WN793
WN793 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 36 đường bay, nhiều nhất là Dallas – Washington. Trong 712 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,9%trên 712 chuyến
- Chậm trung bình15,3 phút
- Tháng 7/202642▲ 55,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,5%
- Các chặng mang số hiệu này36
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 49 | 36 | ▼ 26,5% |
| Tháng 2 | 41 | 21 | ▼ 48,8% |
| Tháng 3 | 35 | 26 | ▼ 25,7% |
| Tháng 4 | 27 | 29 | ▲ 7,4% |
| Tháng 5 | 27 | 32 | ▲ 18,5% |
| Tháng 6 | 25 | 38 | ▲ 52,0% |
| Tháng 7 | 27 | 42 | ▲ 55,6% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 43 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 231 | 224 | ▼ 3,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,5% | 88,2% | ▲ 0,8% |
| Tháng 2 | 90,2% | 81,0% | ▼ 10,3% |
| Tháng 3 | 85,7% | 61,5% | ▼ 28,2% |
| Tháng 4 | 66,7% | 65,5% | ▼ 1,7% |
| Tháng 5 | 81,5% | 34,4% | ▼ 57,8% |
| Tháng 6 | 56,0% | 47,2% | ▼ 15,7% |
| Tháng 7 | 40,7% | 65,8% | ▲ 61,5% |
| Tháng 8 | 90,0% | – | – |
| Tháng 9 | 96,7% | – | – |
| Tháng 10 | 81,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 75,9% | – | – |
| Tháng 12 | 76,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 72,6% | 63,4% | ▼ 12,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | 0 | 4 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 8 | ▲ 700,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,5% 701
- Bị huỷ 1,5% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 41 | 40 | 70,0% | 1 |
| tháng 12/2024 | 33 | 33 | 78,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 49 | 48 | 87,5% | 1 |
| tháng 2/2025 | 41 | 41 | 90,2% | 0 |
| tháng 3/2025 | 35 | 35 | 85,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 27 | 27 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 25 | 25 | 56,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 27 | 40,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 43 | 43 | 81,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 75,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 30 | 76,7% | 1 |
| tháng 1/2026 | 36 | 34 | 88,2% | 2 |
| tháng 2/2026 | 21 | 21 | 81,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 26 | 26 | 61,5% | 0 |
| tháng 4/2026 | 29 | 29 | 65,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 32 | 32 | 34,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 38 | 36 | 47,2% | 2 |
| tháng 7/2026 | 42 | 38 | 65,8% | 4 |