WN714

WN714 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 30 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Dallas. Trong 707 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15014▼ 72,0%
Tháng 23719▼ 48,6%
Tháng 32729▲ 7,4%
Tháng 42827▼ 3,6%
Tháng 53026▼ 13,3%
Tháng 63654▲ 50,0%
Tháng 74154▲ 31,7%
Tháng 827––
Tháng 926––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)249223▼ 10,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,9%91,7%▲ 3,1%
Tháng 291,9%52,6%▼ 42,7%
Tháng 351,9%82,1%▲ 58,4%
Tháng 478,6%70,4%▼ 10,4%
Tháng 583,3%57,7%▼ 30,8%
Tháng 674,3%77,8%▲ 4,7%
Tháng 770,7%79,6%▲ 12,6%
Tháng 859,3%––
Tháng 984,6%––
Tháng 1080,8%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1287,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,1%73,1%▼ 5,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 152▼ 60,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)63▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 697
  • Bị huỷ 1,4% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–DAL90 97,7%
  2. SAT–BWI64 93,8%
  3. STL–MSY57 86,0%
  4. LGB–DEN52 56,9%
  5. PHX–HOU50 74,0%
  6. BNA–MSY50 62,0%
  7. SEA–DEN33 81,3%
  8. BOI–SJC33 81,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 32 32 100,0% 0
tháng 12/2024 43 43 86,1% 0
tháng 1/2025 50 45 88,9% 5
tháng 2/2025 37 37 91,9% 0
tháng 3/2025 27 27 51,9% 0
tháng 4/2025 28 28 78,6% 0
tháng 5/2025 30 30 83,3% 0
tháng 6/2025 36 35 74,3% 1
tháng 7/2025 41 41 70,7% 0
tháng 8/2025 27 27 59,3% 0
tháng 9/2025 26 26 84,6% 0
tháng 10/2025 27 26 80,8% 1
tháng 11/2025 29 29 100,0% 0
tháng 12/2025 31 31 87,1% 0
tháng 1/2026 14 12 91,7% 2
tháng 2/2026 19 19 52,6% 0
tháng 3/2026 29 28 82,1% 1
tháng 4/2026 27 27 70,4% 0
tháng 5/2026 26 26 57,7% 0
tháng 6/2026 54 54 77,8% 0
tháng 7/2026 54 54 79,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…