WN709

WN709 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 35 đường bay, nhiều nhất là Oakland – Phoenix. Trong 644 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1922▲ 144,4%
Tháng 218180,0%
Tháng 32935▲ 20,7%
Tháng 43343▲ 30,3%
Tháng 53643▲ 19,4%
Tháng 63032▲ 6,7%
Tháng 731310,0%
Tháng 838––
Tháng 938––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)186224▲ 20,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,0%72,7%▼ 3,0%
Tháng 250,0%58,8%▲ 17,6%
Tháng 372,4%76,5%▲ 5,6%
Tháng 484,9%60,5%▼ 28,7%
Tháng 558,3%51,2%▼ 12,3%
Tháng 693,3%53,1%▼ 43,1%
Tháng 793,6%48,4%▼ 48,3%
Tháng 876,3%––
Tháng 968,4%––
Tháng 1054,8%–đang tích luỹ
Tháng 1183,3%––
Tháng 1258,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,4%60,2%▼ 20,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 201–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 638
  • Bị huỷ 0,9% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. OAK–PHX61 93,4%
  2. IND–ATL58 70,7%
  3. LAS–MKE57 43,9%
  4. LGB–SMF46 82,6%
  5. DEN–HDN45 63,6%
  6. MDW–HOU42 35,7%
  7. ELP–SAT33 81,8%
  8. MCO–DEN31 54,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
OAK PHX Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.039 2,2 phút 93,4% 61
IND ATL Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 696 8,7 phút 70,7% 58
LAS MKE Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế General Mitchell 2.447 29,3 phút 43,9% 57
LGB SMF Sân bay Long Beach – Sân bay quốc tế Sacramento 624 8,9 phút 82,6% 46
DEN HDN Sân bay quốc tế Denver – Sân bay Yampa Valley 227 17,2 phút 63,6% 45
MDW HOU Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay William P. Hobby 1.510 28,1 phút 35,7% 42
ELP SAT Sân bay quốc tế El Paso – Sân bay quốc tế San Antonio 797 9,3 phút 81,8% 33
MCO DEN Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Denver 2.486 37,7 phút 54,8% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 16 13 100,0% 3
tháng 11/2024 27 27 88,9% 0
tháng 12/2024 23 23 82,6% 0
tháng 1/2025 9 8 75,0% 1
tháng 2/2025 18 18 50,0% 0
tháng 3/2025 29 29 72,4% 0
tháng 4/2025 33 33 84,9% 0
tháng 5/2025 36 36 58,3% 0
tháng 6/2025 30 30 93,3% 0
tháng 7/2025 31 31 93,6% 0
tháng 8/2025 38 38 76,3% 0
tháng 9/2025 38 38 68,4% 0
tháng 10/2025 31 31 54,8% 0
tháng 11/2025 30 30 83,3% 0
tháng 12/2025 31 31 58,1% 0
tháng 1/2026 22 22 72,7% 0
tháng 2/2026 18 17 58,8% 1
tháng 3/2026 35 34 76,5% 1
tháng 4/2026 43 43 60,5% 0
tháng 5/2026 43 43 51,2% 0
tháng 6/2026 32 32 53,1% 0
tháng 7/2026 31 31 48,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…