WN696

WN696 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 41 đường bay, nhiều nhất là Denver – Long Beach. Trong 879 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13135▲ 12,9%
Tháng 22827▼ 3,6%
Tháng 33536▲ 2,9%
Tháng 43146▲ 48,4%
Tháng 53251▲ 59,4%
Tháng 66231▼ 50,0%
Tháng 76331▼ 50,8%
Tháng 836––
Tháng 930––
Tháng 1048–đang tích luỹ
Tháng 1172––
Tháng 1273––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)282257▼ 8,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,3%94,3%▲ 4,4%
Tháng 282,1%96,3%▲ 17,2%
Tháng 365,7%72,2%▲ 9,9%
Tháng 477,4%65,2%▼ 15,8%
Tháng 581,3%51,0%▼ 37,3%
Tháng 648,4%41,9%▼ 13,3%
Tháng 756,5%36,7%▼ 35,0%
Tháng 886,1%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1075,0%–đang tích luỹ
Tháng 1191,7%––
Tháng 1291,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,7%65,4%▼ 8,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 7110,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)110,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,8% 877
  • Bị huỷ 0,2% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DEN–LGB122 85,3%
  2. DAL–LIT60 95,0%
  3. MKE–DEN58 81,0%
  4. PHX–SAN57 49,1%
  5. SMF–SNA42 92,9%
  6. BNA–TUL42 45,2%
  7. AUS–MSP42 38,1%
  8. TPA–PIT32 96,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
11 trong 11
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DEN LGB Sân bay quốc tế Denver – Sân bay Long Beach 1.373 8,8 phút 85,3% 122
DAL LIT Sân bay Dallas Love – Sân bay Little Rock 476 -0,3 phút 95,0% 60
MKE DEN Sân bay quốc tế General Mitchell – Sân bay quốc tế Denver 1.438 11,2 phút 81,0% 58
PHX SAN Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế San Diego 489 26,1 phút 49,1% 57
SMF SNA Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay John Wayne 650 -1,4 phút 92,9% 42
BNA TUL Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Tulsa 826 28,6 phút 45,2% 42
AUS MSP Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 1.678 31,2 phút 38,1% 42
TPA PIT Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Pittsburgh 1.408 -1,5 phút 96,9% 32
LIT LAS Sân bay Little Rock – Sân bay quốc tế Harry Reid 2.079 1,0 phút 93,3% 30
LIT DEN Sân bay Little Rock – Sân bay quốc tế Denver 1.239 -1,7 phút 93,3% 30
DAL AUS Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 304 17,2 phút 73,3% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 31 31 83,9% 0
tháng 12/2024 30 30 83,3% 0
tháng 1/2025 31 31 90,3% 0
tháng 2/2025 28 28 82,1% 0
tháng 3/2025 35 35 65,7% 0
tháng 4/2025 31 31 77,4% 0
tháng 5/2025 32 32 81,3% 0
tháng 6/2025 62 62 48,4% 0
tháng 7/2025 63 62 56,5% 1
tháng 8/2025 36 36 86,1% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 48 48 75,0% 0
tháng 11/2025 72 72 91,7% 0
tháng 12/2025 73 73 91,8% 0
tháng 1/2026 35 35 94,3% 0
tháng 2/2026 27 27 96,3% 0
tháng 3/2026 36 36 72,2% 0
tháng 4/2026 46 46 65,2% 0
tháng 5/2026 51 51 51,0% 0
tháng 6/2026 31 31 41,9% 0
tháng 7/2026 31 30 36,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…