WN687
WN687 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 44 đường bay, nhiều nhất là Denver – Austin. Trong 792 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,7%trên 792 chuyến
- Chậm trung bình10,0 phút
- Tháng 7/202631▼ 8,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này44
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 35 | 36 | ▲ 2,9% |
| Tháng 2 | 20 | 28 | ▲ 40,0% |
| Tháng 3 | 30 | 27 | ▼ 10,0% |
| Tháng 4 | 38 | 29 | ▼ 23,7% |
| Tháng 5 | 39 | 31 | ▼ 20,5% |
| Tháng 6 | 36 | 30 | ▼ 16,7% |
| Tháng 7 | 34 | 31 | ▼ 8,8% |
| Tháng 8 | 43 | – | – |
| Tháng 9 | 42 | – | – |
| Tháng 10 | 39 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 38 | – | – |
| Tháng 12 | 44 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 232 | 212 | ▼ 8,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,7% | 86,1% | ▲ 0,5% |
| Tháng 2 | 85,0% | 96,3% | ▲ 13,3% |
| Tháng 3 | 82,8% | 57,7% | ▼ 30,3% |
| Tháng 4 | 89,5% | 58,6% | ▼ 34,5% |
| Tháng 5 | 94,9% | 51,6% | ▼ 45,6% |
| Tháng 6 | 91,7% | 44,8% | ▼ 51,1% |
| Tháng 7 | 91,2% | 32,1% | ▼ 64,8% |
| Tháng 8 | 90,7% | – | – |
| Tháng 9 | 90,5% | – | – |
| Tháng 10 | 79,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,8% | – | – |
| Tháng 12 | 76,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 88,7% | 61,0% | ▼ 31,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 3 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 6 | ▲ 500,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 784
- Bị huỷ 1,0% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 34 | 34 | 79,4% | 0 |
| tháng 11/2024 | 48 | 48 | 83,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 60 | 60 | 71,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 35 | 35 | 85,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 30 | 29 | 82,8% | 1 |
| tháng 4/2025 | 38 | 38 | 89,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 39 | 39 | 94,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 36 | 36 | 91,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 34 | 34 | 91,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 43 | 43 | 90,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 42 | 42 | 90,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 39 | 39 | 79,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 38 | 38 | 86,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 44 | 43 | 76,7% | 1 |
| tháng 1/2026 | 36 | 36 | 86,1% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 27 | 96,3% | 1 |
| tháng 3/2026 | 27 | 26 | 57,7% | 1 |
| tháng 4/2026 | 29 | 29 | 58,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 51,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 44,8% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 28 | 32,1% | 3 |