WN562

WN562 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 35 đường bay, nhiều nhất là Kansas City – Dallas. Trong 799 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13852▲ 36,8%
Tháng 23551▲ 45,7%
Tháng 33234▲ 6,3%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 65030▼ 40,0%
Tháng 75131▼ 39,2%
Tháng 839––
Tháng 934––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)267259▼ 3,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,0%91,8%▲ 22,5%
Tháng 274,3%84,3%▲ 13,5%
Tháng 390,6%63,6%▼ 29,8%
Tháng 496,7%76,7%▼ 20,7%
Tháng 577,4%74,2%▼ 4,2%
Tháng 690,0%56,7%▼ 37,0%
Tháng 792,0%38,7%▼ 57,9%
Tháng 879,5%––
Tháng 994,1%––
Tháng 1093,6%–đang tích luỹ
Tháng 1192,6%––
Tháng 1282,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,1%69,4%▼ 18,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 123▲ 50,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)34▲ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 791
  • Bị huỷ 1,0% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MCI–DAL77 88,2%
  2. HOU–LAS69 79,4%
  3. ATL–PHX58 84,5%
  4. DEN–MCO57 89,5%
  5. BWI–HOU57 73,7%
  6. BWI–BHM53 82,4%
  7. BNA–MCI50 38,0%
  8. LAS–COS42 95,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 27 27 51,9% 0
tháng 11/2024 41 41 85,4% 0
tháng 12/2024 45 45 82,2% 0
tháng 1/2025 38 36 75,0% 2
tháng 2/2025 35 35 74,3% 0
tháng 3/2025 32 32 90,6% 0
tháng 4/2025 30 30 96,7% 0
tháng 5/2025 31 31 77,4% 0
tháng 6/2025 50 50 90,0% 0
tháng 7/2025 51 50 92,0% 1
tháng 8/2025 39 39 79,5% 0
tháng 9/2025 34 34 94,1% 0
tháng 10/2025 31 31 93,6% 0
tháng 11/2025 27 27 92,6% 0
tháng 12/2025 29 28 82,1% 1
tháng 1/2026 52 49 91,8% 3
tháng 2/2026 51 51 84,3% 0
tháng 3/2026 34 33 63,6% 1
tháng 4/2026 30 30 76,7% 0
tháng 5/2026 31 31 74,2% 0
tháng 6/2026 30 30 56,7% 0
tháng 7/2026 31 31 38,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…