WN541

WN541 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 29 đường bay, nhiều nhất là San Francisco – San Diego. Trong 676 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13344▲ 33,3%
Tháng 23036▲ 20,0%
Tháng 33121▼ 32,3%
Tháng 43927▼ 30,8%
Tháng 54531▼ 31,1%
Tháng 63126▼ 16,1%
Tháng 73128▼ 9,7%
Tháng 834––
Tháng 934––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)240213▼ 11,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,9%66,7%▼ 21,4%
Tháng 270,0%82,9%▲ 18,4%
Tháng 374,2%52,4%▼ 29,4%
Tháng 489,7%74,1%▼ 17,5%
Tháng 595,6%74,2%▼ 22,4%
Tháng 6100,0%69,2%▼ 30,8%
Tháng 787,1%100,0%▲ 14,8%
Tháng 847,1%––
Tháng 956,3%––
Tháng 1067,7%–đang tích luỹ
Tháng 1193,3%––
Tháng 12100,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,9%74,2%▼ 13,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 92––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)03

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 670
  • Bị huỷ 0,9% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SFO–SAN72 70,4%
  2. CLE–BNA64 96,9%
  3. BNA–BOS58 74,1%
  4. RSW–BWI57 100,0%
  5. BNA–LGA53 66,0%
  6. BNA–JAX51 86,3%
  7. AUS–DEN45 93,3%
  8. PHX–MSP40 46,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 21 21 85,7% 0
tháng 11/2024 17 17 70,6% 0
tháng 12/2024 25 24 79,2% 1
tháng 1/2025 33 33 84,9% 0
tháng 2/2025 30 30 70,0% 0
tháng 3/2025 31 31 74,2% 0
tháng 4/2025 39 39 89,7% 0
tháng 5/2025 45 45 95,6% 0
tháng 6/2025 31 31 100,0% 0
tháng 7/2025 31 31 87,1% 0
tháng 8/2025 34 34 47,1% 0
tháng 9/2025 34 32 56,3% 2
tháng 10/2025 31 31 67,7% 0
tháng 11/2025 30 30 93,3% 0
tháng 12/2025 31 31 100,0% 0
tháng 1/2026 44 42 66,7% 2
tháng 2/2026 36 35 82,9% 1
tháng 3/2026 21 21 52,4% 0
tháng 4/2026 27 27 74,1% 0
tháng 5/2026 31 31 74,2% 0
tháng 6/2026 26 26 69,2% 0
tháng 7/2026 28 28 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…