WN499
WN499 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 35 đường bay, nhiều nhất là San Jose – Las Vegas. Trong 747 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,1%trên 747 chuyến
- Chậm trung bình10,1 phút
- Tháng 7/202631▼ 24,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này35
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 44 | 34 | ▼ 22,7% |
| Tháng 2 | 43 | 28 | ▼ 34,9% |
| Tháng 3 | 46 | 27 | ▼ 41,3% |
| Tháng 4 | 28 | 18 | ▼ 35,7% |
| Tháng 5 | 26 | 17 | ▼ 34,6% |
| Tháng 6 | 35 | 28 | ▼ 20,0% |
| Tháng 7 | 41 | 31 | ▼ 24,4% |
| Tháng 8 | 49 | – | – |
| Tháng 9 | 51 | – | – |
| Tháng 10 | 52 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 43 | – | – |
| Tháng 12 | 49 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 263 | 183 | ▼ 30,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,4% | 88,2% | ▲ 2,2% |
| Tháng 2 | 90,7% | 96,4% | ▲ 6,3% |
| Tháng 3 | 79,6% | 69,2% | ▼ 13,0% |
| Tháng 4 | 67,9% | 72,2% | ▲ 6,4% |
| Tháng 5 | 88,5% | 58,8% | ▼ 33,5% |
| Tháng 6 | 93,9% | 82,1% | ▼ 12,6% |
| Tháng 7 | 97,6% | 83,9% | ▼ 14,0% |
| Tháng 8 | 57,1% | – | – |
| Tháng 9 | 60,8% | – | – |
| Tháng 10 | 71,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 89,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 86,3% | 78,7% | ▼ 8,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 742
- Bị huỷ 0,7% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SJC LAS Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay quốc tế Harry Reid | 620 | -0,0 phút | 93,8% | 64 |
| MDW PHX Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 2.319 | -1,2 phút | 98,3% | 61 |
| MCO MKE Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế General Mitchell | 1.719 | 1,6 phút | 93,1% | 58 |
| BNA DEN Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Denver | 1.628 | 8,2 phút | 84,0% | 50 |
| AUS BUR Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay Bob Hope | 1.994 | 21,1 phút | 60,0% | 50 |
| DEN GEG Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Spokane | 1.343 | 2,6 phút | 94,7% | 38 |
| GEG SMF Sân bay quốc tế Spokane – Sân bay quốc tế Sacramento | 1.045 | 1,5 phút | 91,9% | 37 |
| DAL ATL Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.158 | 15,9 phút | 68,8% | 33 |
| TPA BNA Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Nashville | 987 | 20,2 phút | 64,5% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 24 | 24 | 66,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 44 | 44 | 86,4% | 0 |
| tháng 2/2025 | 43 | 43 | 90,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 46 | 44 | 79,6% | 2 |
| tháng 4/2025 | 28 | 28 | 67,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 35 | 33 | 93,9% | 2 |
| tháng 7/2025 | 41 | 41 | 97,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 49 | 49 | 57,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 51 | 51 | 60,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 52 | 52 | 71,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 43 | 43 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 49 | 49 | 89,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 34 | 34 | 88,2% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 27 | 26 | 69,2% | 1 |
| tháng 4/2026 | 18 | 18 | 72,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 17 | 17 | 58,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |