WN490

WN490 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 40 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Austin. Trong 799 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13826▼ 31,6%
Tháng 23624▼ 33,3%
Tháng 33227▼ 15,6%
Tháng 43836▼ 5,3%
Tháng 539390,0%
Tháng 63242▲ 31,3%
Tháng 73143▲ 38,7%
Tháng 832––
Tháng 930––
Tháng 1043–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)246237▼ 3,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,8%87,5%▲ 0,8%
Tháng 254,3%50,0%▼ 7,9%
Tháng 393,8%32,0%▼ 65,9%
Tháng 492,1%75,0%▼ 18,6%
Tháng 561,5%42,1%▼ 31,6%
Tháng 678,1%28,6%▼ 63,4%
Tháng 793,6%27,9%▼ 70,2%
Tháng 884,4%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1060,5%–đang tích luỹ
Tháng 1160,7%––
Tháng 1272,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,0%49,0%▼ 38,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)15▲ 400,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 793
  • Bị huỷ 0,8% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–AUS103 77,7%
  2. LAS–HNL61 83,6%
  3. BWI–CHS58 74,1%
  4. SNA–SJC50 98,0%
  5. BNA–DCA50 64,6%
  6. BNA–DAL50 30,0%
  7. MSY–AUS46 60,9%
  8. MHT–BWI42 73,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 11 11 81,8% 0
tháng 11/2024 73 73 83,6% 0
tháng 12/2024 70 70 82,9% 0
tháng 1/2025 38 38 86,8% 0
tháng 2/2025 36 35 54,3% 1
tháng 3/2025 32 32 93,8% 0
tháng 4/2025 38 38 92,1% 0
tháng 5/2025 39 39 61,5% 0
tháng 6/2025 32 32 78,1% 0
tháng 7/2025 31 31 93,6% 0
tháng 8/2025 32 32 84,4% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 43 43 60,5% 0
tháng 11/2025 28 28 60,7% 0
tháng 12/2025 29 29 72,4% 0
tháng 1/2026 26 24 87,5% 2
tháng 2/2026 24 24 50,0% 0
tháng 3/2026 27 25 32,0% 2
tháng 4/2026 36 36 75,0% 0
tháng 5/2026 39 38 42,1% 1
tháng 6/2026 42 42 28,6% 0
tháng 7/2026 43 43 27,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…