WN470

WN470 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 34 đường bay, nhiều nhất là New Orleans – Houston. Trong 801 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12827▼ 3,6%
Tháng 22827▼ 3,6%
Tháng 33149▲ 58,1%
Tháng 42773▲ 170,4%
Tháng 52683▲ 219,2%
Tháng 61869▲ 283,3%
Tháng 71872▲ 300,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1035–đang tích luỹ
Tháng 1132––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)176400▲ 127,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,0%84,6%▼ 11,9%
Tháng 296,4%63,0%▼ 34,7%
Tháng 377,4%73,5%▼ 5,1%
Tháng 477,8%72,6%▼ 6,7%
Tháng 569,2%73,5%▲ 6,2%
Tháng 661,1%40,6%▼ 33,6%
Tháng 776,5%32,4%▼ 57,6%
Tháng 893,6%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1071,4%–đang tích luỹ
Tháng 1184,4%––
Tháng 1274,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,2%62,9%▼ 20,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 131▼ 66,7%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 7110,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)42▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 795
  • Bị huỷ 0,7% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSY–HOU118 92,2%
  2. BNA–CMH58 93,1%
  3. PIT–BNA50 74,0%
  4. DEN–SEA50 72,0%
  5. AUS–SJC50 75,5%
  6. BNA–CHS49 40,8%
  7. AUS–BNA46 87,0%
  8. PHX–DAL34 72,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MSY HOU Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay William P. Hobby 485 4,5 phút 92,2% 118
BNA CMH Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus 543 0,4 phút 93,1% 58
PIT BNA Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế Nashville 743 13,5 phút 74,0% 50
DEN SEA Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 1.645 14,7 phút 72,0% 50
AUS SJC Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế San Jose 2.372 11,9 phút 75,5% 50
BNA CHS Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Charleston 706 29,7 phút 40,8% 49
AUS BNA Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Nashville 1.215 4,5 phút 87,0% 46
PHX DAL Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay Dallas Love 1.412 20,6 phút 72,7% 34
CHS BWI Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 761 57,5 phút 27,3% 34
BNA MSP Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 1.119 14,7 phút 72,7% 33
BDL BWI Sân bay quốc tế Bradley – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 455 7,9 phút 93,8% 32
BNA OKC Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay OKC Will Rogers World 988 12,4 phút 66,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 7 7 100,0% 0
tháng 11/2024 28 28 96,4% 0
tháng 12/2024 31 31 83,9% 0
tháng 1/2025 28 25 96,0% 3
tháng 2/2025 28 28 96,4% 0
tháng 3/2025 31 31 77,4% 0
tháng 4/2025 27 27 77,8% 0
tháng 5/2025 26 26 69,2% 0
tháng 6/2025 18 18 61,1% 0
tháng 7/2025 18 17 76,5% 1
tháng 8/2025 31 31 93,6% 0
tháng 9/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 35 35 71,4% 0
tháng 11/2025 32 32 84,4% 0
tháng 12/2025 31 31 74,2% 0
tháng 1/2026 27 26 84,6% 1
tháng 2/2026 27 27 63,0% 0
tháng 3/2026 49 49 73,5% 0
tháng 4/2026 73 73 72,6% 0
tháng 5/2026 83 83 73,5% 0
tháng 6/2026 69 69 40,6% 0
tháng 7/2026 72 71 32,4% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…