WN444
WN444 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 43 đường bay, nhiều nhất là San Diego – Nashville. Trong 882 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ68,2%trên 882 chuyến
- Chậm trung bình19,1 phút
- Tháng 7/202624▼ 56,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này43
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 34 | 41 | ▲ 20,6% |
| Tháng 2 | 28 | 44 | ▲ 57,1% |
| Tháng 3 | 85 | 37 | ▼ 56,5% |
| Tháng 4 | 41 | 49 | ▲ 19,5% |
| Tháng 5 | 26 | 52 | ▲ 100,0% |
| Tháng 6 | 54 | 33 | ▼ 38,9% |
| Tháng 7 | 55 | 24 | ▼ 56,4% |
| Tháng 8 | 42 | – | – |
| Tháng 9 | 39 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 323 | 280 | ▼ 13,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,9% | 79,5% | ▼ 6,3% |
| Tháng 2 | 89,3% | 63,6% | ▼ 28,7% |
| Tháng 3 | 67,1% | 56,8% | ▼ 15,4% |
| Tháng 4 | 75,6% | 59,2% | ▼ 21,7% |
| Tháng 5 | 46,2% | 48,1% | ▲ 4,2% |
| Tháng 6 | 55,6% | 39,4% | ▼ 29,1% |
| Tháng 7 | 47,3% | 52,2% | ▲ 10,4% |
| Tháng 8 | 78,1% | – | – |
| Tháng 9 | 82,1% | – | – |
| Tháng 10 | 90,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 76,7% | – | – |
| Tháng 12 | 70,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 66,5% | 57,0% | ▼ 14,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 875
- Bị huỷ 0,8% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
12Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 39 | 39 | 97,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 47 | 46 | 87,0% | 1 |
| tháng 1/2025 | 34 | 33 | 84,9% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 85 | 85 | 67,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 41 | 41 | 75,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 26 | 26 | 46,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 54 | 54 | 55,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 55 | 55 | 47,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 42 | 41 | 78,1% | 1 |
| tháng 9/2025 | 39 | 39 | 82,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 30 | 70,0% | 1 |
| tháng 1/2026 | 41 | 39 | 79,5% | 2 |
| tháng 2/2026 | 44 | 44 | 63,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 37 | 37 | 56,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 49 | 49 | 59,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 52 | 52 | 48,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 33 | 33 | 39,4% | 0 |
| tháng 7/2026 | 24 | 23 | 52,2% | 1 |