WN431

WN431 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 43 đường bay, nhiều nhất là San Diego – San Francisco. Trong 864 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15933▼ 44,1%
Tháng 26842▼ 38,2%
Tháng 33733▼ 10,8%
Tháng 43832▼ 15,8%
Tháng 53836▼ 5,3%
Tháng 62641▲ 57,7%
Tháng 72144▲ 109,5%
Tháng 839––
Tháng 939––
Tháng 1032–đang tích luỹ
Tháng 1132––
Tháng 1222––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)287261▼ 9,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,1%66,7%▼ 24,4%
Tháng 282,4%80,0%▼ 2,9%
Tháng 374,3%66,7%▼ 10,3%
Tháng 489,5%87,5%▼ 2,2%
Tháng 586,8%85,7%▼ 1,3%
Tháng 676,9%78,1%▲ 1,5%
Tháng 757,1%88,6%▲ 55,1%
Tháng 8100,0%––
Tháng 989,7%––
Tháng 1059,4%–đang tích luỹ
Tháng 1183,3%––
Tháng 1268,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,3%79,0%▼ 0,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 202–
Tháng 320▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)23▲ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 855
  • Bị huỷ 1,0% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SAN–SFO57 84,2%
  2. DEN–PHX57 87,7%
  3. IND–RSW50 94,0%
  4. DEN–OMA46 84,1%
  5. LAS–ATL45 72,7%
  6. LAS–RNO42 82,9%
  7. LAS–SAN37 75,7%
  8. STL–MCO33 81,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 23 23 95,7% 0
tháng 11/2024 54 53 86,8% 1
tháng 12/2024 75 75 93,3% 0
tháng 1/2025 59 59 88,1% 0
tháng 2/2025 68 68 82,4% 0
tháng 3/2025 37 35 74,3% 2
tháng 4/2025 38 38 89,5% 0
tháng 5/2025 38 38 86,8% 0
tháng 6/2025 26 26 76,9% 0
tháng 7/2025 21 21 57,1% 0
tháng 8/2025 39 38 100,0% 1
tháng 9/2025 39 39 89,7% 0
tháng 10/2025 32 32 59,4% 0
tháng 11/2025 32 30 83,3% 2
tháng 12/2025 22 22 68,2% 0
tháng 1/2026 33 33 66,7% 0
tháng 2/2026 42 40 80,0% 2
tháng 3/2026 33 33 66,7% 0
tháng 4/2026 32 32 87,5% 0
tháng 5/2026 36 35 85,7% 1
tháng 6/2026 41 41 78,1% 0
tháng 7/2026 44 44 88,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…