WN430

WN430 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 34 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Portland. Trong 669 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13142▲ 35,5%
Tháng 22051▲ 155,0%
Tháng 32434▲ 41,7%
Tháng 42830▲ 7,1%
Tháng 53029▼ 3,3%
Tháng 62629▲ 11,5%
Tháng 72731▲ 14,8%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1035–đang tích luỹ
Tháng 1131––
Tháng 1233––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)186246▲ 32,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,7%64,3%▼ 20,3%
Tháng 285,0%90,0%▲ 5,9%
Tháng 3100,0%75,0%▼ 25,0%
Tháng 489,3%70,0%▼ 21,6%
Tháng 596,7%62,1%▼ 35,8%
Tháng 669,2%96,4%▲ 39,3%
Tháng 763,0%83,9%▲ 33,2%
Tháng 880,0%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1088,6%–đang tích luỹ
Tháng 1183,9%––
Tháng 1281,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,4%77,4%▼ 7,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 201–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)04

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 664
  • Bị huỷ 0,7% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. STL–TPA57 91,2%
  2. LAS–PDX57 82,5%
  3. DEN–RDU52 67,3%
  4. AUS–PIT49 61,2%
  5. MCO–MKE46 87,0%
  6. TPA–MSY42 81,0%
  7. BHM–BNA41 95,0%
  8. DAL–DEN37 75,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 18 18 88,9% 0
tháng 11/2024 29 28 85,7% 1
tháng 12/2024 31 31 87,1% 0
tháng 1/2025 31 31 80,7% 0
tháng 2/2025 20 20 85,0% 0
tháng 3/2025 24 24 100,0% 0
tháng 4/2025 28 28 89,3% 0
tháng 5/2025 30 30 96,7% 0
tháng 6/2025 26 26 69,2% 0
tháng 7/2025 27 27 63,0% 0
tháng 8/2025 30 30 80,0% 0
tháng 9/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 35 35 88,6% 0
tháng 11/2025 31 31 83,9% 0
tháng 12/2025 33 33 81,8% 0
tháng 1/2026 42 42 64,3% 0
tháng 2/2026 51 50 90,0% 1
tháng 3/2026 34 32 75,0% 2
tháng 4/2026 30 30 70,0% 0
tháng 5/2026 29 29 62,1% 0
tháng 6/2026 29 28 96,4% 1
tháng 7/2026 31 31 83,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…