WN370
WN370 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 34 đường bay, nhiều nhất là Fort Myers – St Louis. Trong 715 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,7%trên 715 chuyến
- Chậm trung bình9,3 phút
- Tháng 7/202633▲ 6,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,1%
- Các chặng mang số hiệu này34
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 54 | 31 | ▼ 42,6% |
| Tháng 2 | 54 | 38 | ▼ 29,6% |
| Tháng 3 | 35 | 48 | ▲ 37,1% |
| Tháng 4 | 24 | 34 | ▲ 41,7% |
| Tháng 5 | 19 | 30 | ▲ 57,9% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 33 | ▲ 6,5% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 35 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 247 | 244 | ▼ 1,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,1% | 93,6% | ▲ 15,3% |
| Tháng 2 | 85,2% | 84,2% | ▼ 1,2% |
| Tháng 3 | 71,4% | 54,2% | ▼ 24,2% |
| Tháng 4 | 79,2% | 67,7% | ▼ 14,6% |
| Tháng 5 | 73,7% | 50,0% | ▼ 32,1% |
| Tháng 6 | 83,3% | 86,7% | ▲ 4,0% |
| Tháng 7 | 93,6% | 87,9% | ▼ 6,1% |
| Tháng 8 | 77,4% | – | – |
| Tháng 9 | 70,0% | – | – |
| Tháng 10 | 77,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,2% | – | – |
| Tháng 12 | 89,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 81,1% | 74,9% | ▼ 7,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,9% 714
- Bị huỷ 0,1% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 23 | 23 | 87,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 54 | 53 | 81,1% | 1 |
| tháng 2/2025 | 54 | 54 | 85,2% | 0 |
| tháng 3/2025 | 35 | 35 | 71,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 24 | 24 | 79,2% | 0 |
| tháng 5/2025 | 19 | 19 | 73,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 35 | 35 | 77,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 2/2026 | 38 | 38 | 84,2% | 0 |
| tháng 3/2026 | 48 | 48 | 54,2% | 0 |
| tháng 4/2026 | 34 | 34 | 67,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 30 | 30 | 50,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 33 | 33 | 87,9% | 0 |