WN353

WN353 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 35 đường bay, nhiều nhất là Austin – Orlando. Trong 701 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12837▲ 32,1%
Tháng 22132▲ 52,4%
Tháng 34638▼ 17,4%
Tháng 42531▲ 24,0%
Tháng 51831▲ 72,2%
Tháng 62942▲ 44,8%
Tháng 73144▲ 41,9%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1134––
Tháng 1235––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)198255▲ 28,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,2%86,5%▲ 1,5%
Tháng 281,0%81,3%▲ 0,4%
Tháng 371,7%84,2%▲ 17,4%
Tháng 480,0%96,8%▲ 21,0%
Tháng 594,4%96,8%▲ 2,5%
Tháng 655,2%47,6%▼ 13,7%
Tháng 732,3%38,6%▲ 19,8%
Tháng 874,2%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1071,0%–đang tích luỹ
Tháng 1187,5%––
Tháng 1291,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,4%76,0%▲ 6,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 697
  • Bị huỷ 0,6% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AUS–MCO84 64,3%
  2. ORD–BNA74 90,4%
  3. ATL–DCA64 93,6%
  4. MCO–MCI61 41,0%
  5. MKE–MDW58 96,6%
  6. ATL–DAL50 92,0%
  7. DEN–MDW33 75,8%
  8. SAN–LAS33 90,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
AUS MCO Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Orlando 1.596 19,5 phút 64,3% 84
ORD BNA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Nashville 660 -0,5 phút 90,4% 74
ATL DCA Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 880 2,4 phút 93,6% 64
MCO MCI Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Kansas City 1.726 44,3 phút 41,0% 61
MKE MDW Sân bay quốc tế General Mitchell – Sân bay quốc tế Chicago Midway 130 -1,6 phút 96,6% 58
ATL DAL Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay Dallas Love 1.158 1,1 phút 92,0% 50
DEN MDW Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Chicago Midway 1.438 15,6 phút 75,8% 33
SAN LAS Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Harry Reid 417 4,0 phút 90,9% 33
MCO PIT Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Pittsburgh 1.345 35,9 phút 36,4% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 85,7% 0
tháng 11/2024 32 31 90,3% 1
tháng 12/2024 41 41 75,6% 0
tháng 1/2025 28 27 85,2% 1
tháng 2/2025 21 21 81,0% 0
tháng 3/2025 46 46 71,7% 0
tháng 4/2025 25 25 80,0% 0
tháng 5/2025 18 18 94,4% 0
tháng 6/2025 29 29 55,2% 0
tháng 7/2025 31 31 32,3% 0
tháng 8/2025 31 31 74,2% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 31 31 71,0% 0
tháng 11/2025 34 32 87,5% 2
tháng 12/2025 35 35 91,4% 0
tháng 1/2026 37 37 86,5% 0
tháng 2/2026 32 32 81,3% 0
tháng 3/2026 38 38 84,2% 0
tháng 4/2026 31 31 96,8% 0
tháng 5/2026 31 31 96,8% 0
tháng 6/2026 42 42 47,6% 0
tháng 7/2026 44 44 38,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…