WN3386

WN3386 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Honolulu – Lihue. Trong 595 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1317▼ 77,4%
Tháng 228––
Tháng 3314▼ 87,1%
Tháng 43043▲ 43,3%
Tháng 53151▲ 64,5%
Tháng 632320,0%
Tháng 72831▲ 10,7%
Tháng 833––
Tháng 930––
Tháng 1022–đang tích luỹ
Tháng 1123––
Tháng 1228––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%42,9%▼ 57,1%
Tháng 2100,0%––
Tháng 354,8%50,0%▼ 8,8%
Tháng 443,3%65,1%▲ 50,3%
Tháng 541,9%34,0%▼ 18,9%
Tháng 675,0%81,3%▲ 8,3%
Tháng 771,4%96,8%▲ 35,5%
Tháng 890,9%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1068,2%–đang tích luỹ
Tháng 1165,2%––
Tháng 1260,7%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 20––
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,7% 593
  • Bị huỷ 0,3% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HNL–LIH122 94,2%
  2. LAS–BWI58 43,1%
  3. PIT–STL57 94,7%
  4. SNA–SMF50 92,0%
  5. LIT–DAL49 47,9%
  6. LAX–OAK39 56,4%
  7. LAS–PIT35 88,6%
  8. DEN–SLC33 42,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
HNL LIH Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay Lihue 163 -1,3 phút 94,2% 122
LAS BWI Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 3.381 34,3 phút 43,1% 58
PIT STL Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 889 -2,9 phút 94,7% 57
SNA SMF Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế Sacramento 650 4,3 phút 92,0% 50
LIT DAL Sân bay Little Rock – Sân bay Dallas Love 476 32,4 phút 47,9% 49
LAX OAK Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Oakland 543 20,2 phút 56,4% 39
LAS PIT Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Pittsburgh 3.066 7,3 phút 88,6% 35
DEN SLC Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake 628 32,1 phút 42,4% 33
DAL AUS Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 304 21,3 phút 50,0% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 70,0% 0
tháng 11/2024 29 29 93,1% 0
tháng 12/2024 31 31 80,7% 0
tháng 1/2025 31 30 100,0% 1
tháng 2/2025 28 28 100,0% 0
tháng 3/2025 31 31 54,8% 0
tháng 4/2025 30 30 43,3% 0
tháng 5/2025 31 31 41,9% 0
tháng 6/2025 32 32 75,0% 0
tháng 7/2025 28 28 71,4% 0
tháng 8/2025 33 33 90,9% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 22 22 68,2% 0
tháng 11/2025 23 23 65,2% 0
tháng 12/2025 28 28 60,7% 0
tháng 1/2026 7 7 42,9% 0
tháng 3/2026 4 4 50,0% 0
tháng 4/2026 43 43 65,1% 0
tháng 5/2026 51 50 34,0% 1
tháng 6/2026 32 32 81,3% 0
tháng 7/2026 31 31 96,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…