WN332
WN332 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 35 đường bay, nhiều nhất là Austin – Las Vegas. Trong 809 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,4%trên 809 chuyến
- Chậm trung bình15,4 phút
- Tháng 7/202635▼ 18,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này35
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 40 | 32 | ▼ 20,0% |
| Tháng 2 | 35 | 25 | ▼ 28,6% |
| Tháng 3 | 36 | 27 | ▼ 25,0% |
| Tháng 4 | 31 | 29 | ▼ 6,5% |
| Tháng 5 | 32 | 31 | ▼ 3,1% |
| Tháng 6 | 42 | 34 | ▼ 19,0% |
| Tháng 7 | 43 | 35 | ▼ 18,6% |
| Tháng 8 | 43 | – | – |
| Tháng 9 | 43 | – | – |
| Tháng 10 | 39 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 54 | – | – |
| Tháng 12 | 39 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 259 | 213 | ▼ 17,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,8% | 81,3% | ▼ 6,4% |
| Tháng 2 | 82,9% | 80,0% | ▼ 3,5% |
| Tháng 3 | 72,2% | 66,7% | ▼ 7,7% |
| Tháng 4 | 90,0% | 75,0% | ▼ 16,7% |
| Tháng 5 | 90,3% | 61,3% | ▼ 32,1% |
| Tháng 6 | 42,9% | 94,1% | ▲ 119,6% |
| Tháng 7 | 36,6% | 97,1% | ▲ 165,3% |
| Tháng 8 | 83,7% | – | – |
| Tháng 9 | 93,0% | – | – |
| Tháng 10 | 46,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 67,9% | – | – |
| Tháng 12 | 48,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 71,7% | 79,3% | ▲ 10,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 2 | ▼ 66,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 800
- Bị huỷ 1,1% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 45 | 45 | 84,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 60 | 60 | 56,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 40 | 38 | 86,8% | 2 |
| tháng 2/2025 | 35 | 35 | 82,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 36 | 36 | 72,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 5/2025 | 32 | 31 | 90,3% | 1 |
| tháng 6/2025 | 42 | 42 | 42,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 43 | 41 | 36,6% | 2 |
| tháng 8/2025 | 43 | 43 | 83,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 43 | 43 | 93,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 39 | 39 | 46,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 54 | 53 | 67,9% | 1 |
| tháng 12/2025 | 39 | 39 | 48,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 32 | 32 | 81,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 25 | 25 | 80,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 27 | 27 | 66,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 29 | 28 | 75,0% | 1 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 34 | 34 | 94,1% | 0 |
| tháng 7/2026 | 35 | 34 | 97,1% | 1 |