WN3233

WN3233 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là New York – New Orleans. Trong 532 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 65,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12728▲ 3,7%
Tháng 22425▲ 4,2%
Tháng 33035▲ 16,7%
Tháng 4731▲ 342,9%
Tháng 5–31–
Tháng 62622▼ 15,4%
Tháng 73123▼ 25,8%
Tháng 823––
Tháng 921––
Tháng 1043–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1220––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 168,0%78,6%▲ 15,5%
Tháng 262,5%72,0%▲ 15,2%
Tháng 353,3%63,6%▲ 19,3%
Tháng 471,4%77,4%▲ 8,4%
Tháng 5–80,7%–
Tháng 669,2%50,0%▼ 27,8%
Tháng 777,4%26,1%▼ 66,3%
Tháng 860,9%––
Tháng 966,7%––
Tháng 1051,2%–đang tích luỹ
Tháng 1164,0%––
Tháng 1270,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 5–0–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 527
  • Bị huỷ 0,9% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 15/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–MSY105 66,7%
  2. JAX–DEN61 75,4%
  3. MDW–BNA58 81,0%
  4. PHX–SMF55 80,0%
  5. LAS–OMA46 63,0%
  6. PHX–DEN42 33,3%
  7. PHX–PIT33 60,6%
  8. HOU–MCO33 65,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LGA MSY Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans 1.904 16,7 phút 66,7% 105
JAX DEN Sân bay quốc tế Jacksonville – Sân bay quốc tế Denver 2.325 14,3 phút 75,4% 61
MDW BNA Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Nashville 636 7,1 phút 81,0% 58
PHX SMF Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Sacramento 1.040 6,4 phút 80,0% 55
LAS OMA Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay Eppley 1.765 22,5 phút 63,0% 46
PHX DEN Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Denver 968 35,4 phút 33,3% 42
PHX PIT Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Pittsburgh 2.912 18,6 phút 60,6% 33
HOU MCO Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Orlando 1.364 16,8 phút 65,6% 33
DEN RIC Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Richmond 2.379 24,1 phút 63,6% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 6 6 50,0% 0
tháng 11/2024 25 25 88,0% 0
tháng 12/2024 29 28 57,1% 1
tháng 1/2025 27 25 68,0% 2
tháng 2/2025 24 24 62,5% 0
tháng 3/2025 30 30 53,3% 0
tháng 4/2025 7 7 71,4% 0
tháng 6/2025 26 26 69,2% 0
tháng 7/2025 31 31 77,4% 0
tháng 8/2025 23 23 60,9% 0
tháng 9/2025 21 21 66,7% 0
tháng 10/2025 43 43 51,2% 0
tháng 11/2025 25 25 64,0% 0
tháng 12/2025 20 20 70,0% 0
tháng 1/2026 28 28 78,6% 0
tháng 2/2026 25 25 72,0% 0
tháng 3/2026 35 33 63,6% 2
tháng 4/2026 31 31 77,4% 0
tháng 5/2026 31 31 80,7% 0
tháng 6/2026 22 22 50,0% 0
tháng 7/2026 23 23 26,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…