WN3226

WN3226 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Dallas. Trong 618 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 78,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13330▼ 9,1%
Tháng 25525▼ 54,5%
Tháng 3345▼ 85,3%
Tháng 42725▼ 7,4%
Tháng 52430▲ 25,0%
Tháng 63026▼ 13,3%
Tháng 73127▼ 12,9%
Tháng 842––
Tháng 943––
Tháng 1043–đang tích luỹ
Tháng 1117––
Tháng 1215––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)234168▼ 28,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 178,1%86,7%▲ 10,9%
Tháng 290,9%96,0%▲ 5,6%
Tháng 379,4%100,0%▲ 25,9%
Tháng 488,9%96,0%▲ 8,0%
Tháng 566,7%83,3%▲ 25,0%
Tháng 680,0%52,0%▼ 35,0%
Tháng 793,3%28,0%▼ 70,0%
Tháng 864,3%––
Tháng 976,7%––
Tháng 1081,4%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1266,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,5%77,4%▼ 6,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 712▲ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)23▲ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 611
  • Bị huỷ 1,1% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 3/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–DAL74 87,7%
  2. ISP–DJT61 88,3%
  3. ONT–PHX58 70,7%
  4. MCO–RDU57 89,5%
  5. PHX–SLC55 94,6%
  6. PHL–MDW50 36,2%
  7. OGG–HNL36 80,0%
  8. HNL–LAX33 78,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ORD DAL Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay Dallas Love 1.285 6,0 phút 87,7% 74
ISP DJT Sân bay quốc tế Long Island MacArthur – Sân bay quốc tế President Donald J. Trump 1.696 4,0 phút 88,3% 61
ONT PHX Sân bay quốc tế Ontario – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 522 16,8 phút 70,7% 58
MCO RDU Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham 862 3,2 phút 89,5% 57
PHX SLC Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake 818 1,2 phút 94,6% 55
PHL MDW Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Chicago Midway 1.073 70,0 phút 36,2% 50
OGG HNL Sân bay Kahului – Sân bay quốc tế Honolulu 162 7,5 phút 80,0% 36
HNL LAX Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay quốc tế Los Angeles 4.109 8,1 phút 78,8% 33
SAN IND Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Indianapolis 2.862 8,0 phút 75,8% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 25 24 79,2% 1
tháng 12/2024 31 31 74,2% 0
tháng 1/2025 33 32 78,1% 1
tháng 2/2025 55 55 90,9% 0
tháng 3/2025 34 34 79,4% 0
tháng 4/2025 27 27 88,9% 0
tháng 5/2025 24 24 66,7% 0
tháng 6/2025 30 30 80,0% 0
tháng 7/2025 31 30 93,3% 1
tháng 8/2025 42 42 64,3% 0
tháng 9/2025 43 43 76,7% 0
tháng 10/2025 43 43 81,4% 0
tháng 11/2025 17 16 100,0% 1
tháng 12/2025 15 15 66,7% 0
tháng 1/2026 30 30 86,7% 0
tháng 2/2026 25 25 96,0% 0
tháng 3/2026 5 5 100,0% 0
tháng 4/2026 25 25 96,0% 0
tháng 5/2026 30 30 83,3% 0
tháng 6/2026 26 25 52,0% 1
tháng 7/2026 27 25 28,0% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…