WN3222

WN3222 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 32 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Raleigh. Trong 679 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12832▲ 14,3%
Tháng 22418▼ 25,0%
Tháng 33330▼ 9,1%
Tháng 45438▼ 29,6%
Tháng 56340▼ 36,5%
Tháng 62655▲ 111,5%
Tháng 72357▲ 147,8%
Tháng 82––
Tháng 9–––
Tháng 1033–đang tích luỹ
Tháng 1119––
Tháng 1236––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)251270▲ 7,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 163,0%90,6%▲ 43,9%
Tháng 279,2%100,0%▲ 26,3%
Tháng 390,9%69,0%▼ 24,1%
Tháng 486,8%89,5%▲ 3,1%
Tháng 565,1%80,0%▲ 22,9%
Tháng 673,1%70,9%▼ 3,0%
Tháng 778,3%73,7%▼ 5,9%
Tháng 8100,0%––
Tháng 9–––
Tháng 1075,8%–đang tích luỹ
Tháng 1168,4%––
Tháng 1269,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,6%82,0%▲ 7,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 676
  • Bị huỷ 0,4% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–RDU76 77,3%
  2. MCO–BHM58 86,2%
  3. PHL–MCO49 71,4%
  4. MCI–LAS47 97,9%
  5. LAS–OAK44 65,9%
  6. IND–TPA43 76,7%
  7. MAF–LAS42 64,3%
  8. HOU–MCI33 68,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
10 trong 10
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ATL RDU Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham 572 9,0 phút 77,3% 76
MCO BHM Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) 771 2,9 phút 86,2% 58
PHL MCO Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Orlando 1.389 12,7 phút 71,4% 49
MCI LAS Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.829 0,1 phút 97,9% 47
LAS OAK Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Oakland 654 21,0 phút 65,9% 44
IND TPA Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Tampa 1.351 15,0 phút 76,7% 43
MAF LAS Sân bay quốc tế Midland – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.278 23,0 phút 64,3% 42
HOU MCI Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Kansas City 1.075 20,4 phút 68,8% 33
TPA AUS Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.490 13,9 phút 77,4% 31
MCO DAL Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay Dallas Love 1.564 9,8 phút 83,3% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 22 22 100,0% 0
tháng 11/2024 19 19 79,0% 0
tháng 12/2024 27 27 77,8% 0
tháng 1/2025 28 27 63,0% 1
tháng 2/2025 24 24 79,2% 0
tháng 3/2025 33 33 90,9% 0
tháng 4/2025 54 53 86,8% 1
tháng 5/2025 63 63 65,1% 0
tháng 6/2025 26 26 73,1% 0
tháng 7/2025 23 23 78,3% 0
tháng 8/2025 2 2 100,0% 0
tháng 10/2025 33 33 75,8% 0
tháng 11/2025 19 19 68,4% 0
tháng 12/2025 36 36 69,4% 0
tháng 1/2026 32 32 90,6% 0
tháng 2/2026 18 18 100,0% 0
tháng 3/2026 30 29 69,0% 1
tháng 4/2026 38 38 89,5% 0
tháng 5/2026 40 40 80,0% 0
tháng 6/2026 55 55 70,9% 0
tháng 7/2026 57 57 73,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…