WN3222
WN3222 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 32 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Raleigh. Trong 679 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,0%trên 679 chuyến
- Chậm trung bình11,5 phút
- Tháng 7/202657▲ 147,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,4%
- Các chặng mang số hiệu này32
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 32 | ▲ 14,3% |
| Tháng 2 | 24 | 18 | ▼ 25,0% |
| Tháng 3 | 33 | 30 | ▼ 9,1% |
| Tháng 4 | 54 | 38 | ▼ 29,6% |
| Tháng 5 | 63 | 40 | ▼ 36,5% |
| Tháng 6 | 26 | 55 | ▲ 111,5% |
| Tháng 7 | 23 | 57 | ▲ 147,8% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 33 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 19 | – | – |
| Tháng 12 | 36 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 251 | 270 | ▲ 7,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 63,0% | 90,6% | ▲ 43,9% |
| Tháng 2 | 79,2% | 100,0% | ▲ 26,3% |
| Tháng 3 | 90,9% | 69,0% | ▼ 24,1% |
| Tháng 4 | 86,8% | 89,5% | ▲ 3,1% |
| Tháng 5 | 65,1% | 80,0% | ▲ 22,9% |
| Tháng 6 | 73,1% | 70,9% | ▼ 3,0% |
| Tháng 7 | 78,3% | 73,7% | ▼ 5,9% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 75,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 68,4% | – | – |
| Tháng 12 | 69,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 76,6% | 82,0% | ▲ 7,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,6% 676
- Bị huỷ 0,4% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL RDU Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 572 | 9,0 phút | 77,3% | 76 |
| MCO BHM Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) | 771 | 2,9 phút | 86,2% | 58 |
| PHL MCO Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Orlando | 1.389 | 12,7 phút | 71,4% | 49 |
| MCI LAS Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Harry Reid | 1.829 | 0,1 phút | 97,9% | 47 |
| LAS OAK Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Oakland | 654 | 21,0 phút | 65,9% | 44 |
| IND TPA Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Tampa | 1.351 | 15,0 phút | 76,7% | 43 |
| MAF LAS Sân bay quốc tế Midland – Sân bay quốc tế Harry Reid | 1.278 | 23,0 phút | 64,3% | 42 |
| HOU MCI Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Kansas City | 1.075 | 20,4 phút | 68,8% | 33 |
| TPA AUS Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 1.490 | 13,9 phút | 77,4% | 31 |
| MCO DAL Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay Dallas Love | 1.564 | 9,8 phút | 83,3% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 22 | 22 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 19 | 19 | 79,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 28 | 27 | 63,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 79,2% | 0 |
| tháng 3/2025 | 33 | 33 | 90,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 54 | 53 | 86,8% | 1 |
| tháng 5/2025 | 63 | 63 | 65,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 26 | 73,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 23 | 23 | 78,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 33 | 33 | 75,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 19 | 19 | 68,4% | 0 |
| tháng 12/2025 | 36 | 36 | 69,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 32 | 32 | 90,6% | 0 |
| tháng 2/2026 | 18 | 18 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 30 | 29 | 69,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 38 | 38 | 89,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 40 | 40 | 80,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 55 | 55 | 70,9% | 0 |
| tháng 7/2026 | 57 | 57 | 73,7% | 0 |