WN3192

WN3192 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Lihue – Kahului. Trong 529 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11429▲ 107,1%
Tháng 21921▲ 10,5%
Tháng 32946▲ 58,6%
Tháng 41031▲ 210,0%
Tháng 5326▲ 766,7%
Tháng 63723▼ 37,8%
Tháng 74522▼ 51,1%
Tháng 832––
Tháng 930––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1221––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)157198▲ 26,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 164,3%66,7%▲ 3,7%
Tháng 279,0%66,7%▼ 15,6%
Tháng 358,6%86,4%▲ 47,3%
Tháng 460,0%74,2%▲ 23,6%
Tháng 5100,0%65,4%▼ 34,6%
Tháng 689,2%91,3%▲ 2,4%
Tháng 797,8%68,2%▼ 30,3%
Tháng 890,6%––
Tháng 996,7%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1290,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,4%74,1%▼ 5,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)04

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 525
  • Bị huỷ 0,8% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LIH–OGG58 94,8%
  2. BNA–AUS56 70,4%
  3. MCO–RSW50 70,0%
  4. DEN–LAX47 63,8%
  5. BNA–PHX44 97,7%
  6. IND–BWI43 97,7%
  7. DJT–ISP34 76,5%
  8. SAT–LAS33 57,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 18 18 83,3% 0
tháng 11/2024 23 23 60,9% 0
tháng 12/2024 24 24 91,7% 0
tháng 1/2025 14 14 64,3% 0
tháng 2/2025 19 19 79,0% 0
tháng 3/2025 29 29 58,6% 0
tháng 4/2025 10 10 60,0% 0
tháng 5/2025 3 3 100,0% 0
tháng 6/2025 37 37 89,2% 0
tháng 7/2025 45 45 97,8% 0
tháng 8/2025 32 32 90,6% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 1 1 100,0% 0
tháng 11/2025 25 25 100,0% 0
tháng 12/2025 21 21 90,5% 0
tháng 1/2026 29 27 66,7% 2
tháng 2/2026 21 21 66,7% 0
tháng 3/2026 46 44 86,4% 2
tháng 4/2026 31 31 74,2% 0
tháng 5/2026 26 26 65,4% 0
tháng 6/2026 23 23 91,3% 0
tháng 7/2026 22 22 68,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…