WN3178
WN3178 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Long Beach. Trong 609 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,0%trên 609 chuyến
- Chậm trung bình9,2 phút
- Tháng 7/202630▲ 3,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,5%
- Các chặng mang số hiệu này22
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9 | 36 | ▲ 300,0% |
| Tháng 2 | 17 | 26 | ▲ 52,9% |
| Tháng 3 | 21 | 31 | ▲ 47,6% |
| Tháng 4 | 28 | 30 | ▲ 7,1% |
| Tháng 5 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 29 | 30 | ▲ 3,4% |
| Tháng 8 | 46 | – | – |
| Tháng 9 | 47 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 165 | 213 | ▲ 29,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,8% | 81,8% | ▲ 5,2% |
| Tháng 2 | 82,4% | 88,0% | ▲ 6,9% |
| Tháng 3 | 71,4% | 45,2% | ▼ 36,8% |
| Tháng 4 | 64,3% | 63,3% | ▼ 1,5% |
| Tháng 5 | 66,7% | 53,3% | ▼ 20,0% |
| Tháng 6 | 96,6% | 96,7% | ▲ 0,1% |
| Tháng 7 | 100,0% | 93,3% | ▼ 6,7% |
| Tháng 8 | 93,5% | – | – |
| Tháng 9 | 85,1% | – | – |
| Tháng 10 | 96,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 82,8% | – | – |
| Tháng 12 | 80,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 79,9% | 74,5% | ▼ 6,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 3 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 4 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,5% 600
- Bị huỷ 1,5% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 13 | 13 | 84,6% | 0 |
| tháng 11/2024 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |
| tháng 2/2025 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 21 | 21 | 71,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 28 | 28 | 64,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 66,7% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 96,6% | 1 |
| tháng 7/2025 | 29 | 27 | 100,0% | 2 |
| tháng 8/2025 | 46 | 46 | 93,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 47 | 47 | 85,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 29 | 82,8% | 1 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 36 | 33 | 81,8% | 3 |
| tháng 2/2026 | 26 | 25 | 88,0% | 1 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 45,2% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 30 | 30 | 53,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |