WN3091

WN3091 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 33 đường bay, nhiều nhất là Hilo – Honolulu. Trong 630 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12928▼ 3,4%
Tháng 21731▲ 82,4%
Tháng 34131▼ 24,4%
Tháng 41063▲ 530,0%
Tháng 5–75–
Tháng 62029▲ 45,0%
Tháng 72130▲ 42,9%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1120––
Tháng 1217––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,7%92,9%▲ 3,6%
Tháng 264,7%93,3%▲ 44,2%
Tháng 382,9%83,9%▲ 1,1%
Tháng 470,0%92,1%▲ 31,5%
Tháng 5–96,0%–
Tháng 6100,0%93,1%▼ 6,9%
Tháng 790,5%86,7%▼ 4,2%
Tháng 896,7%––
Tháng 996,6%––
Tháng 1066,7%–đang tích luỹ
Tháng 1185,0%––
Tháng 1282,4%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 5–0–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 627
  • Bị huỷ 0,5% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ITO–HNL58 98,2%
  2. BNA–TUL57 98,3%
  3. OGG–HNL49 95,9%
  4. SJC–PHX46 93,5%
  5. SJU–MCO45 93,3%
  6. TUL–AUS42 95,2%
  7. MDW–ONT35 74,3%
  8. JAX–BWI35 85,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 6 6 83,3% 0
tháng 11/2024 29 29 79,3% 0
tháng 12/2024 42 42 54,8% 0
tháng 1/2025 29 29 89,7% 0
tháng 2/2025 17 17 64,7% 0
tháng 3/2025 41 41 82,9% 0
tháng 4/2025 10 10 70,0% 0
tháng 6/2025 20 20 100,0% 0
tháng 7/2025 21 21 90,5% 0
tháng 8/2025 31 30 96,7% 1
tháng 9/2025 30 29 96,6% 1
tháng 10/2025 30 30 66,7% 0
tháng 11/2025 20 20 85,0% 0
tháng 12/2025 17 17 82,4% 0
tháng 1/2026 28 28 92,9% 0
tháng 2/2026 31 30 93,3% 1
tháng 3/2026 31 31 83,9% 0
tháng 4/2026 63 63 92,1% 0
tháng 5/2026 75 75 96,0% 0
tháng 6/2026 29 29 93,1% 0
tháng 7/2026 30 30 86,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…