WN3083

WN3083 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Oakland – San Diego. Trong 497 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12914▼ 51,7%
Tháng 21119▲ 72,7%
Tháng 31029▲ 190,0%
Tháng 4349▼ 73,5%
Tháng 5454▼ 91,1%
Tháng 63123▼ 25,8%
Tháng 73126▼ 16,1%
Tháng 818––
Tháng 917––
Tháng 1014–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)191124▼ 35,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,3%75,0%▼ 16,0%
Tháng 290,9%55,6%▼ 38,9%
Tháng 387,5%89,7%▲ 2,5%
Tháng 467,7%100,0%▲ 47,8%
Tháng 566,7%50,0%▼ 25,0%
Tháng 693,3%100,0%▲ 7,1%
Tháng 796,8%96,0%▼ 0,8%
Tháng 866,7%––
Tháng 958,8%––
Tháng 1064,3%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 12100,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,6%80,9%▼ 4,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 201–
Tháng 320▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)440,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,0% 487
  • Bị huỷ 2,0% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. OAK–SAN65 77,8%
  2. ITO–HNL64 100,0%
  3. MSY–HOU61 96,7%
  4. CMH–BNA50 78,0%
  5. DJT–MCO49 97,9%
  6. HNL–OGG33 90,9%
  7. SMF–BOI31 58,1%
  8. PHL–BNA30 59,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
OAK SAN Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay quốc tế San Diego 718 10,3 phút 77,8% 65
ITO HNL Sân bay quốc tế Hilo – Sân bay quốc tế Honolulu 349 -4,5 phút 100,0% 64
MSY HOU Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay William P. Hobby 485 0,9 phút 96,7% 61
CMH BNA Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Nashville 543 5,4 phút 78,0% 50
DJT MCO Sân bay quốc tế President Donald J. Trump – Sân bay quốc tế Orlando 228 -3,3 phút 97,9% 49
HNL OGG Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay Kahului 162 11,6 phút 90,9% 33
SMF BOI Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay Boise Air Terminal/Gowen 703 15,3 phút 58,1% 31
PHL BNA Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Nashville 1.084 14,9 phút 59,3% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 3 3 100,0% 0
tháng 11/2024 25 24 83,3% 1
tháng 12/2024 46 45 55,6% 1
tháng 1/2025 29 28 89,3% 1
tháng 2/2025 11 11 90,9% 0
tháng 3/2025 10 8 87,5% 2
tháng 4/2025 34 34 67,7% 0
tháng 5/2025 45 45 66,7% 0
tháng 6/2025 31 30 93,3% 1
tháng 7/2025 31 31 96,8% 0
tháng 8/2025 18 18 66,7% 0
tháng 9/2025 17 17 58,8% 0
tháng 10/2025 14 14 64,3% 0
tháng 11/2025 28 28 100,0% 0
tháng 12/2025 31 31 100,0% 0
tháng 1/2026 14 12 75,0% 2
tháng 2/2026 19 18 55,6% 1
tháng 3/2026 29 29 89,7% 0
tháng 4/2026 9 9 100,0% 0
tháng 5/2026 4 4 50,0% 0
tháng 6/2026 23 23 100,0% 0
tháng 7/2026 26 25 96,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…