WN3038
WN3038 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Kansas City – New York. Trong 637 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,7%trên 637 chuyến
- Chậm trung bình12,3 phút
- Tháng 7/202655▲ 103,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,5%
- Các chặng mang số hiệu này25
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9 | 27 | ▲ 200,0% |
| Tháng 2 | 7 | 27 | ▲ 285,7% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 57 | 30 | ▼ 47,4% |
| Tháng 5 | 63 | 30 | ▼ 52,4% |
| Tháng 6 | 31 | 53 | ▲ 71,0% |
| Tháng 7 | 27 | 55 | ▲ 103,7% |
| Tháng 8 | 3 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 33 | – | – |
| Tháng 12 | 35 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 225 | 253 | ▲ 12,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62,5% | 92,6% | ▲ 48,1% |
| Tháng 2 | 100,0% | 77,8% | ▼ 22,2% |
| Tháng 3 | 96,8% | 45,2% | ▼ 53,3% |
| Tháng 4 | 70,2% | 75,9% | ▲ 8,1% |
| Tháng 5 | 71,4% | 86,7% | ▲ 21,3% |
| Tháng 6 | 45,2% | 69,8% | ▲ 54,6% |
| Tháng 7 | 33,3% | 61,1% | ▲ 83,3% |
| Tháng 8 | 0,0% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 96,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 81,8% | – | – |
| Tháng 12 | 97,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 68,5% | 72,7% | ▲ 6,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,5% 634
- Bị huỷ 0,5% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MCI LGA Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay LaGuardia | 1.778 | 7,8 phút | 86,0% | 57 |
| STL MKE Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế General Mitchell | 511 | 5,6 phút | 80,8% | 53 |
| ONT PHX Sân bay quốc tế Ontario – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 522 | 4,7 phút | 83,0% | 53 |
| MDW STL Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 404 | 32,4 phút | 34,6% | 52 |
| BWI MCI Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Kansas City | 1.552 | 16,6 phút | 60,4% | 49 |
| SNA PHX Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 544 | 6,2 phút | 87,0% | 46 |
| SNA LAS Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế Harry Reid | 365 | 8,9 phút | 76,2% | 42 |
| LAS RNO Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Reno-Tahoe | 556 | 15,2 phút | 61,5% | 39 |
| MDW BNA Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Nashville | 636 | 41,4 phút | 40,6% | 33 |
| PIT MCO Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế Orlando | 1.345 | -0,9 phút | 96,8% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 21 | 21 | 85,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 9 | 8 | 62,5% | 1 |
| tháng 2/2025 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 57 | 57 | 70,2% | 0 |
| tháng 5/2025 | 63 | 63 | 71,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 31 | 31 | 45,2% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 27 | 33,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 3 | 3 | 0,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 33 | 33 | 81,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 35 | 35 | 97,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 2/2026 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 45,2% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 29 | 75,9% | 1 |
| tháng 5/2026 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 53 | 53 | 69,8% | 0 |
| tháng 7/2026 | 55 | 54 | 61,1% | 1 |