WN2971
WN2971 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 36 đường bay, nhiều nhất là Kahului – Honolulu. Trong 750 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,3%trên 750 chuyến
- Chậm trung bình10,7 phút
- Tháng 7/202623▼ 66,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này36
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 37 | 32 | ▼ 13,5% |
| Tháng 2 | 35 | 28 | ▼ 20,0% |
| Tháng 3 | 40 | 8 | ▼ 80,0% |
| Tháng 4 | 50 | 14 | ▼ 72,0% |
| Tháng 5 | 59 | 17 | ▼ 71,2% |
| Tháng 6 | 66 | 20 | ▼ 69,7% |
| Tháng 7 | 69 | 23 | ▼ 66,7% |
| Tháng 8 | 47 | – | – |
| Tháng 9 | 42 | – | – |
| Tháng 10 | 23 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 19 | – | – |
| Tháng 12 | 24 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 356 | 142 | ▼ 60,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,7% | 100,0% | ▲ 32,1% |
| Tháng 2 | 91,4% | 96,4% | ▲ 5,5% |
| Tháng 3 | 74,4% | 37,5% | ▼ 49,6% |
| Tháng 4 | 90,0% | 85,7% | ▼ 4,8% |
| Tháng 5 | 94,6% | 94,1% | ▼ 0,5% |
| Tháng 6 | 66,7% | 35,0% | ▼ 47,5% |
| Tháng 7 | 56,5% | 31,8% | ▼ 43,7% |
| Tháng 8 | 72,3% | – | – |
| Tháng 9 | 95,1% | – | – |
| Tháng 10 | 87,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 84,2% | – | – |
| Tháng 12 | 66,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 78,5% | 68,7% | ▼ 12,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 744
- Bị huỷ 0,8% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 45 | 45 | 73,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 26 | 26 | 50,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 37 | 37 | 75,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 35 | 35 | 91,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 40 | 39 | 74,4% | 1 |
| tháng 4/2025 | 50 | 50 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 59 | 56 | 94,6% | 3 |
| tháng 6/2025 | 66 | 66 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 69 | 69 | 56,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 47 | 47 | 72,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 42 | 41 | 95,1% | 1 |
| tháng 10/2025 | 23 | 23 | 87,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 19 | 19 | 84,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 24 | 24 | 66,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 32 | 32 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 8 | 8 | 37,5% | 0 |
| tháng 4/2026 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 20 | 20 | 35,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 23 | 22 | 31,8% | 1 |