WN2931

WN2931 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Lihue – Kahului. Trong 660 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13143▲ 38,7%
Tháng 22826▼ 7,1%
Tháng 31532▲ 113,3%
Tháng 42635▲ 34,6%
Tháng 53135▲ 12,9%
Tháng 63632▼ 11,1%
Tháng 73330▼ 9,1%
Tháng 828––
Tháng 926––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)200233▲ 16,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,7%76,7%▼ 20,6%
Tháng 296,4%84,6%▼ 12,2%
Tháng 393,3%58,1%▼ 37,8%
Tháng 480,8%97,1%▲ 20,3%
Tháng 563,3%85,7%▲ 35,3%
Tháng 658,3%93,8%▲ 60,7%
Tháng 754,6%96,7%▲ 77,2%
Tháng 885,7%––
Tháng 996,2%––
Tháng 1096,8%–đang tích luỹ
Tháng 1189,3%––
Tháng 1261,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,6%84,7%▲ 9,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 656
  • Bị huỷ 0,6% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LIH–OGG123 96,7%
  2. HOU–DEN58 73,7%
  3. MIA–STL57 96,5%
  4. LGA–MDW50 94,0%
  5. LGB–SMF49 93,9%
  6. MCI–MDW46 82,2%
  7. FAT–LAS45 64,4%
  8. OAK–LGB41 85,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
10 trong 10
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LIH OGG Sân bay Lihue – Sân bay Kahului 324 -3,7 phút 96,7% 123
HOU DEN Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Denver 1.422 13,0 phút 73,7% 58
MIA STL Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 1.722 -2,3 phút 96,5% 57
LGA MDW Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Chicago Midway 1.164 5,4 phút 94,0% 50
LGB SMF Sân bay Long Beach – Sân bay quốc tế Sacramento 624 1,2 phút 93,9% 49
MCI MDW Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Chicago Midway 650 5,5 phút 82,2% 46
FAT LAS Sân bay quốc tế Fresno Yosemite – Sân bay quốc tế Harry Reid 416 14,9 phút 64,4% 45
OAK LGB Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay Long Beach 569 5,2 phút 85,4% 41
SAN AUS Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.871 31,4 phút 56,3% 33
MIA MCO Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Orlando 310 -2,1 phút 96,8% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 30 30 86,7% 0
tháng 12/2024 32 32 100,0% 0
tháng 1/2025 31 30 96,7% 1
tháng 2/2025 28 28 96,4% 0
tháng 3/2025 15 15 93,3% 0
tháng 4/2025 26 26 80,8% 0
tháng 5/2025 31 30 63,3% 1
tháng 6/2025 36 36 58,3% 0
tháng 7/2025 33 33 54,6% 0
tháng 8/2025 28 28 85,7% 0
tháng 9/2025 26 26 96,2% 0
tháng 10/2025 31 31 96,8% 0
tháng 11/2025 29 28 89,3% 1
tháng 12/2025 31 31 61,3% 0
tháng 1/2026 43 43 76,7% 0
tháng 2/2026 26 26 84,6% 0
tháng 3/2026 32 31 58,1% 1
tháng 4/2026 35 35 97,1% 0
tháng 5/2026 35 35 85,7% 0
tháng 6/2026 32 32 93,8% 0
tháng 7/2026 30 30 96,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…