WN2891

WN2891 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 30 đường bay, nhiều nhất là Houston – El Paso. Trong 622 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 65,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1815▲ 87,5%
Tháng 2159▼ 40,0%
Tháng 33228▼ 12,5%
Tháng 45538▼ 30,9%
Tháng 56938▼ 44,9%
Tháng 6329▼ 71,9%
Tháng 7314▼ 87,1%
Tháng 835––
Tháng 934––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1149––
Tháng 1247––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)242141▼ 41,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,5%66,7%▼ 23,8%
Tháng 292,9%77,8%▼ 16,2%
Tháng 371,9%57,1%▼ 20,5%
Tháng 463,0%63,2%▲ 0,3%
Tháng 549,3%29,0%▼ 41,3%
Tháng 671,9%66,7%▼ 7,2%
Tháng 773,3%100,0%▲ 36,4%
Tháng 870,6%––
Tháng 979,4%––
Tháng 1087,1%–đang tích luỹ
Tháng 1161,7%––
Tháng 1266,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,8%65,8%▼ 9,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)30▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 616
  • Bị huỷ 1,0% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 26/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HOU–ELP61 76,7%
  2. ATL–BWI58 75,4%
  3. LAX–SFO57 33,3%
  4. DEN–MDW50 42,0%
  5. SAN–LAS45 60,5%
  6. SLC–DEN40 45,0%
  7. TPA–MDW33 75,0%
  8. HOU–DEN33 63,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
HOU ELP Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế El Paso 1.087 14,0 phút 76,7% 61
ATL BWI Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 928 13,8 phút 75,4% 58
LAX SFO Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế San Francisco 543 39,6 phút 33,3% 57
DEN MDW Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Chicago Midway 1.438 48,3 phút 42,0% 50
SAN LAS Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Harry Reid 417 20,5 phút 60,5% 45
SLC DEN Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế Denver 628 53,4 phút 45,0% 40
TPA MDW Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Chicago Midway 1.607 24,5 phút 75,0% 33
HOU DEN Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Denver 1.422 21,6 phút 63,6% 33
HNL LGB Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay Long Beach 4.130 4,1 phút 90,0% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 22 22 77,3% 0
tháng 11/2024 8 8 87,5% 0
tháng 12/2024 13 13 46,2% 0
tháng 1/2025 8 8 87,5% 0
tháng 2/2025 15 14 92,9% 1
tháng 3/2025 32 32 71,9% 0
tháng 4/2025 55 54 63,0% 1
tháng 5/2025 69 69 49,3% 0
tháng 6/2025 32 32 71,9% 0
tháng 7/2025 31 30 73,3% 1
tháng 8/2025 35 34 70,6% 1
tháng 9/2025 34 34 79,4% 0
tháng 10/2025 31 31 87,1% 0
tháng 11/2025 49 47 61,7% 2
tháng 12/2025 47 47 66,0% 0
tháng 1/2026 15 15 66,7% 0
tháng 2/2026 9 9 77,8% 0
tháng 3/2026 28 28 57,1% 0
tháng 4/2026 38 38 63,2% 0
tháng 5/2026 38 38 29,0% 0
tháng 6/2026 9 9 66,7% 0
tháng 7/2026 4 4 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…