WN2866

WN2866 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Honolulu – San Diego. Trong 695 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13227▼ 15,6%
Tháng 23017▼ 43,3%
Tháng 33637▲ 2,8%
Tháng 44010▼ 75,0%
Tháng 5451▼ 97,8%
Tháng 64147▲ 14,6%
Tháng 73255▲ 71,9%
Tháng 836––
Tháng 934––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)256194▼ 24,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 164,5%81,5%▲ 26,3%
Tháng 273,3%94,1%▲ 28,4%
Tháng 355,6%97,2%▲ 75,0%
Tháng 455,0%70,0%▲ 27,3%
Tháng 571,1%0,0%▼ 100,0%
Tháng 692,7%83,0%▼ 10,5%
Tháng 790,6%68,5%▼ 24,4%
Tháng 894,4%––
Tháng 994,1%––
Tháng 1058,1%–đang tích luỹ
Tháng 1193,1%––
Tháng 1287,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,8%70,6%▼ 1,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 691
  • Bị huỷ 0,6% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HNL–SAN122 90,2%
  2. MCO–DAL117 70,4%
  3. ATL–LAS50 78,0%
  4. MSY–HOU42 92,9%
  5. MDW–PIT42 75,6%
  6. OAK–LAS35 97,1%
  7. PIT–AUS34 58,8%
  8. LAS–TUS33 42,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
HNL SAN Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay quốc tế San Diego 4.201 3,1 phút 90,2% 122
MCO DAL Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay Dallas Love 1.564 16,8 phút 70,4% 117
ATL LAS Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Harry Reid 2.805 9,3 phút 78,0% 50
MSY HOU Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay William P. Hobby 485 0,2 phút 92,9% 42
MDW PIT Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Pittsburgh 646 10,7 phút 75,6% 42
OAK LAS Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay quốc tế Harry Reid 654 2,2 phút 97,1% 35
PIT AUS Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.946 22,0 phút 58,8% 34
LAS TUS Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Tucson 587 20,7 phút 42,4% 33
GEG SMF Sân bay quốc tế Spokane – Sân bay quốc tế Sacramento 1.045 -4,8 phút 100,0% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 31 30 80,0% 1
tháng 12/2024 33 33 63,6% 0
tháng 1/2025 32 31 64,5% 1
tháng 2/2025 30 30 73,3% 0
tháng 3/2025 36 36 55,6% 0
tháng 4/2025 40 40 55,0% 0
tháng 5/2025 45 45 71,1% 0
tháng 6/2025 41 41 92,7% 0
tháng 7/2025 32 32 90,6% 0
tháng 8/2025 36 36 94,4% 0
tháng 9/2025 34 34 94,1% 0
tháng 10/2025 31 31 58,1% 0
tháng 11/2025 29 29 93,1% 0
tháng 12/2025 31 31 87,1% 0
tháng 1/2026 27 27 81,5% 0
tháng 2/2026 17 17 94,1% 0
tháng 3/2026 37 36 97,2% 1
tháng 4/2026 10 10 70,0% 0
tháng 5/2026 1 1 0,0% 0
tháng 6/2026 47 47 83,0% 0
tháng 7/2026 55 54 68,5% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…