WN2695

WN2695 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Dallas – Nashville. Trong 609 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12420▼ 16,7%
Tháng 22112▼ 42,9%
Tháng 34229▼ 31,0%
Tháng 43626▼ 27,8%
Tháng 53425▼ 26,5%
Tháng 63142▲ 35,5%
Tháng 73145▲ 45,2%
Tháng 826––
Tháng 926––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1114––
Tháng 1225––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)219199▼ 9,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 181,8%75,0%▼ 8,3%
Tháng 276,2%100,0%▲ 31,3%
Tháng 387,8%50,0%▼ 43,1%
Tháng 480,6%46,2%▼ 42,7%
Tháng 588,2%24,0%▼ 72,8%
Tháng 679,3%76,2%▼ 3,9%
Tháng 790,3%84,1%▼ 6,9%
Tháng 861,5%––
Tháng 969,2%––
Tháng 1077,4%–đang tích luỹ
Tháng 1185,7%––
Tháng 1258,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,5%65,1%▼ 22,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 313▲ 200,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)54▼ 20,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 599
  • Bị huỷ 1,6% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DAL–BNA96 76,3%
  2. SNA–SMF57 89,5%
  3. ORD–LAS49 32,7%
  4. DEN–STL49 63,3%
  5. IND–HOU43 95,1%
  6. MCO–SAN41 92,5%
  7. RDU–BWI33 78,8%
  8. BWI–PWM32 51,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DAL BNA Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Nashville 1.000 13,4 phút 76,3% 96
SNA SMF Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế Sacramento 650 3,6 phút 89,5% 57
ORD LAS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Harry Reid 2.432 38,9 phút 32,7% 49
DEN STL Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 1.236 28,9 phút 63,3% 49
IND HOU Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay William P. Hobby 1.387 -0,5 phút 95,1% 43
MCO SAN Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế San Diego 3.452 2,8 phút 92,5% 41
RDU BWI Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 411 10,2 phút 78,8% 33
BWI PWM Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Portland Jetport 727 22,6 phút 51,7% 32
MKE MCO Sân bay quốc tế General Mitchell – Sân bay quốc tế Orlando 1.719 18,4 phút 77,4% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 27 27 81,5% 0
tháng 12/2024 22 22 68,2% 0
tháng 1/2025 24 22 81,8% 2
tháng 2/2025 21 21 76,2% 0
tháng 3/2025 42 41 87,8% 1
tháng 4/2025 36 36 80,6% 0
tháng 5/2025 34 34 88,2% 0
tháng 6/2025 31 29 79,3% 2
tháng 7/2025 31 31 90,3% 0
tháng 8/2025 26 26 61,5% 0
tháng 9/2025 26 26 69,2% 0
tháng 10/2025 31 31 77,4% 0
tháng 11/2025 14 14 85,7% 0
tháng 12/2025 25 24 58,3% 1
tháng 1/2026 20 20 75,0% 0
tháng 2/2026 12 12 100,0% 0
tháng 3/2026 29 26 50,0% 3
tháng 4/2026 26 26 46,2% 0
tháng 5/2026 25 25 24,0% 0
tháng 6/2026 42 42 76,2% 0
tháng 7/2026 45 44 84,1% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…