WN2674

WN2674 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Orlando – St Louis. Trong 602 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13650▲ 38,9%
Tháng 23527▼ 22,9%
Tháng 33213▼ 59,4%
Tháng 43026▼ 13,3%
Tháng 53130▼ 3,2%
Tháng 62410▼ 58,3%
Tháng 72110▼ 52,4%
Tháng 839––
Tháng 939––
Tháng 1032–đang tích luỹ
Tháng 1115––
Tháng 1224––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)209166▼ 20,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 162,9%58,0%▼ 7,7%
Tháng 277,1%63,0%▼ 18,4%
Tháng 384,4%69,2%▼ 18,0%
Tháng 470,0%69,2%▼ 1,1%
Tháng 551,6%53,3%▲ 3,3%
Tháng 641,7%10,0%▼ 76,0%
Tháng 747,6%0,0%▼ 100,0%
Tháng 884,6%––
Tháng 992,3%––
Tháng 1096,9%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1279,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)62,2%46,1%▼ 25,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 599
  • Bị huỷ 0,5% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MCO–STL105 74,3%
  2. MDW–LAS58 89,7%
  3. DEN–MEM58 58,6%
  4. RDU–HOU57 56,1%
  5. AUS–SLC47 53,2%
  6. MSY–DEN45 40,0%
  7. PHX–IND33 81,8%
  8. MCO–AUS32 68,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MCO STL Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 1.420 11,2 phút 74,3% 105
MDW LAS Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Harry Reid 2.442 2,1 phút 89,7% 58
DEN MEM Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Memphis 1.401 40,6 phút 58,6% 58
RDU HOU Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay William P. Hobby 1.688 16,2 phút 56,1% 57
AUS SLC Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake 1.747 22,0 phút 53,2% 47
MSY DEN Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Denver 1.708 39,4 phút 40,0% 45
PHX IND Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Indianapolis 2.390 17,0 phút 81,8% 33
MCO AUS Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.596 19,2 phút 68,8% 32
BNA MCO Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Orlando 993 -2,2 phút 96,8% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 15 100,0% 2
tháng 11/2024 31 31 83,9% 0
tháng 12/2024 30 30 60,0% 0
tháng 1/2025 36 35 62,9% 1
tháng 2/2025 35 35 77,1% 0
tháng 3/2025 32 32 84,4% 0
tháng 4/2025 30 30 70,0% 0
tháng 5/2025 31 31 51,6% 0
tháng 6/2025 24 24 41,7% 0
tháng 7/2025 21 21 47,6% 0
tháng 8/2025 39 39 84,6% 0
tháng 9/2025 39 39 92,3% 0
tháng 10/2025 32 32 96,9% 0
tháng 11/2025 15 15 100,0% 0
tháng 12/2025 24 24 79,2% 0
tháng 1/2026 50 50 58,0% 0
tháng 2/2026 27 27 63,0% 0
tháng 3/2026 13 13 69,2% 0
tháng 4/2026 26 26 69,2% 0
tháng 5/2026 30 30 53,3% 0
tháng 6/2026 10 10 10,0% 0
tháng 7/2026 10 10 0,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…