WN267
WN267 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 35 đường bay, nhiều nhất là Louisville – Orlando. Trong 742 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,2%trên 742 chuyến
- Chậm trung bình13,3 phút
- Tháng 7/202639▲ 77,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này35
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 28 | ▼ 6,7% |
| Tháng 2 | 26 | 27 | ▲ 3,8% |
| Tháng 3 | 39 | 35 | ▼ 10,3% |
| Tháng 4 | 35 | 61 | ▲ 74,3% |
| Tháng 5 | 34 | 71 | ▲ 108,8% |
| Tháng 6 | 23 | 41 | ▲ 78,3% |
| Tháng 7 | 22 | 39 | ▲ 77,3% |
| Tháng 8 | 17 | – | – |
| Tháng 9 | 17 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 41 | – | – |
| Tháng 12 | 35 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 209 | 302 | ▲ 44,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,3% | 77,8% | ▼ 19,2% |
| Tháng 2 | 100,0% | 69,2% | ▼ 30,8% |
| Tháng 3 | 79,0% | 44,1% | ▼ 44,1% |
| Tháng 4 | 76,5% | 70,5% | ▼ 7,8% |
| Tháng 5 | 67,7% | 50,7% | ▼ 25,1% |
| Tháng 6 | 73,9% | 65,0% | ▼ 12,1% |
| Tháng 7 | 77,3% | 66,7% | ▼ 13,7% |
| Tháng 8 | 70,6% | – | – |
| Tháng 9 | 82,4% | – | – |
| Tháng 10 | 73,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 73,2% | – | – |
| Tháng 12 | 68,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 81,5% | 63,4% | ▼ 22,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 4 | ▼ 20,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 733
- Bị huỷ 1,2% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 70,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 32 | 32 | 81,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 39 | 39 | 76,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 27 | 96,3% | 3 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 39 | 38 | 79,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 35 | 34 | 76,5% | 1 |
| tháng 5/2025 | 34 | 34 | 67,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 23 | 23 | 73,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 22 | 22 | 77,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 17 | 17 | 70,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 41 | 41 | 73,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 35 | 35 | 68,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 28 | 27 | 77,8% | 1 |
| tháng 2/2026 | 27 | 26 | 69,2% | 1 |
| tháng 3/2026 | 35 | 34 | 44,1% | 1 |
| tháng 4/2026 | 61 | 61 | 70,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 71 | 71 | 50,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 41 | 40 | 65,0% | 1 |
| tháng 7/2026 | 39 | 39 | 66,7% | 0 |