WN2502

WN2502 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Denver – Los Angeles. Trong 497 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12644▲ 69,2%
Tháng 21839▲ 116,7%
Tháng 32914▼ 51,7%
Tháng 42226▲ 18,2%
Tháng 52431▲ 29,2%
Tháng 62810▼ 64,3%
Tháng 73110▼ 67,7%
Tháng 824––
Tháng 921––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)178174▼ 2,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 168,0%67,4%▼ 0,8%
Tháng 277,8%84,2%▲ 8,3%
Tháng 389,7%78,6%▼ 12,4%
Tháng 463,6%100,0%▲ 57,1%
Tháng 558,3%100,0%▲ 71,4%
Tháng 653,6%55,6%▲ 3,7%
Tháng 763,3%40,0%▼ 36,8%
Tháng 887,5%––
Tháng 995,2%––
Tháng 1077,4%–đang tích luỹ
Tháng 1157,7%––
Tháng 1242,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)67,8%75,1%▲ 10,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)23▲ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 489
  • Bị huỷ 1,6% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DEN–LAX60 45,6%
  2. ITO–HNL58 100,0%
  3. MCO–ATL53 75,5%
  4. MDW–SMF43 66,7%
  5. SFO–MDW40 55,0%
  6. SEA–DEN34 94,1%
  7. DTW–STL33 90,9%
  8. STL–BWI31 77,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DEN LAX Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Los Angeles 1.385 26,0 phút 45,6% 60
ITO HNL Sân bay quốc tế Hilo – Sân bay quốc tế Honolulu 349 -6,1 phút 100,0% 58
MCO ATL Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 651 13,4 phút 75,5% 53
MDW SMF Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Sacramento 2.874 25,8 phút 66,7% 43
SFO MDW Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Chicago Midway 2.977 19,7 phút 55,0% 40
SEA DEN Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Denver 1.645 4,6 phút 94,1% 34
DTW STL Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 707 5,5 phút 90,9% 33
STL BWI Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 1.185 13,7 phút 77,4% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 7 7 100,0% 0
tháng 11/2024 3 3 100,0% 0
tháng 12/2024 2 2 50,0% 0
tháng 1/2025 26 25 68,0% 1
tháng 2/2025 18 18 77,8% 0
tháng 3/2025 29 29 89,7% 0
tháng 4/2025 22 22 63,6% 0
tháng 5/2025 24 24 58,3% 0
tháng 6/2025 28 28 53,6% 0
tháng 7/2025 31 30 63,3% 1
tháng 8/2025 24 24 87,5% 0
tháng 9/2025 21 21 95,2% 0
tháng 10/2025 31 31 77,4% 0
tháng 11/2025 28 26 57,7% 2
tháng 12/2025 29 28 42,9% 1
tháng 1/2026 44 43 67,4% 1
tháng 2/2026 39 38 84,2% 1
tháng 3/2026 14 14 78,6% 0
tháng 4/2026 26 26 100,0% 0
tháng 5/2026 31 31 100,0% 0
tháng 6/2026 10 9 55,6% 1
tháng 7/2026 10 10 40,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…