WN2476
WN2476 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 36 đường bay, nhiều nhất là Sacramento – San Diego. Trong 756 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ84,8%trên 756 chuyến
- Chậm trung bình7,9 phút
- Tháng 7/202622▼ 42,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này36
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 46 | 32 | ▼ 30,4% |
| Tháng 2 | 48 | 35 | ▼ 27,1% |
| Tháng 3 | 34 | 31 | ▼ 8,8% |
| Tháng 4 | 27 | 30 | ▲ 11,1% |
| Tháng 5 | 28 | 31 | ▲ 10,7% |
| Tháng 6 | 38 | 23 | ▼ 39,5% |
| Tháng 7 | 38 | 22 | ▼ 42,1% |
| Tháng 8 | 54 | – | – |
| Tháng 9 | 53 | – | – |
| Tháng 10 | 42 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 33 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 259 | 204 | ▼ 21,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 95,5% | 86,2% | ▼ 9,7% |
| Tháng 2 | 72,9% | 82,9% | ▲ 13,6% |
| Tháng 3 | 97,1% | 77,4% | ▼ 20,2% |
| Tháng 4 | 85,2% | 83,3% | ▼ 2,2% |
| Tháng 5 | 85,7% | 100,0% | ▲ 16,7% |
| Tháng 6 | 97,4% | 82,6% | ▼ 15,2% |
| Tháng 7 | 94,7% | 90,9% | ▼ 4,0% |
| Tháng 8 | 90,7% | – | – |
| Tháng 9 | 86,8% | – | – |
| Tháng 10 | 54,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 66,7% | – | – |
| Tháng 12 | 63,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 89,8% | 86,2% | ▼ 4,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 750
- Bị huỷ 0,8% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 27 | 27 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 44 | 43 | 90,7% | 1 |
| tháng 1/2025 | 46 | 44 | 95,5% | 2 |
| tháng 2/2025 | 48 | 48 | 72,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 34 | 34 | 97,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 5/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 38 | 38 | 97,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 38 | 38 | 94,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 54 | 54 | 90,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 53 | 53 | 86,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 42 | 42 | 54,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 33 | 33 | 63,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 32 | 29 | 86,2% | 3 |
| tháng 2/2026 | 35 | 35 | 82,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 23 | 23 | 82,6% | 0 |
| tháng 7/2026 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |