WN245

WN245 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 40 đường bay, nhiều nhất là New York – St Louis. Trong 724 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12831▲ 10,7%
Tháng 22628▲ 7,7%
Tháng 32731▲ 14,8%
Tháng 42946▲ 58,6%
Tháng 53153▲ 71,0%
Tháng 62631▲ 19,2%
Tháng 72831▲ 10,7%
Tháng 855––
Tháng 960––
Tháng 1023–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)195251▲ 28,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%100,0%0,0%
Tháng 295,8%100,0%▲ 4,4%
Tháng 396,2%61,3%▼ 36,3%
Tháng 486,2%71,7%▼ 16,8%
Tháng 566,7%75,5%▲ 13,2%
Tháng 669,2%54,8%▼ 20,8%
Tháng 771,4%35,5%▼ 50,3%
Tháng 872,7%––
Tháng 975,0%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1150,0%––
Tháng 1275,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,6%71,3%▼ 14,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 220▼ 100,0%
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)60▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 715
  • Bị huỷ 1,2% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–STL115 92,8%
  2. FLL–MCO58 100,0%
  3. ALB–BNA52 69,2%
  4. BZN–DEN50 71,4%
  5. DEN–TUS42 71,4%
  6. AUS–PHX42 57,5%
  7. ATL–LAS42 88,1%
  8. GEG–DEN39 84,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LGA STL Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 1.426 3,7 phút 92,8% 115
FLL MCO Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Orlando 286 -2,1 phút 100,0% 58
ALB BNA Sân bay quốc tế Albany – Sân bay quốc tế Nashville 1.326 9,6 phút 69,2% 52
BZN DEN Sân bay quốc tế Bozeman Yellowstone – Sân bay quốc tế Denver 844 12,0 phút 71,4% 50
DEN TUS Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Tucson 1.029 16,6 phút 71,4% 42
AUS PHX Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.401 21,6 phút 57,5% 42
ATL LAS Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Harry Reid 2.805 4,6 phút 88,1% 42
GEG DEN Sân bay quốc tế Spokane – Sân bay quốc tế Denver 1.343 11,4 phút 84,6% 39
ATL TPA Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Tampa 655 50,5 phút 24,2% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 30 30 90,0% 0
tháng 12/2024 33 33 87,9% 0
tháng 1/2025 28 26 100,0% 2
tháng 2/2025 26 24 95,8% 2
tháng 3/2025 27 26 96,2% 1
tháng 4/2025 29 29 86,2% 0
tháng 5/2025 31 30 66,7% 1
tháng 6/2025 26 26 69,2% 0
tháng 7/2025 28 28 71,4% 0
tháng 8/2025 55 55 72,7% 0
tháng 9/2025 60 60 75,0% 0
tháng 10/2025 23 23 100,0% 0
tháng 11/2025 28 26 50,0% 2
tháng 12/2025 29 28 75,0% 1
tháng 1/2026 31 31 100,0% 0
tháng 2/2026 28 28 100,0% 0
tháng 3/2026 31 31 61,3% 0
tháng 4/2026 46 46 71,7% 0
tháng 5/2026 53 53 75,5% 0
tháng 6/2026 31 31 54,8% 0
tháng 7/2026 31 31 35,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…