WN2392
WN2392 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Dallas – Washington. Trong 674 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 67,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ67,9%trên 674 chuyến
- Chậm trung bình18,6 phút
- Tháng 7/202635▲ 34,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này21
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 63 | ▲ 103,2% |
| Tháng 2 | 28 | 39 | ▲ 39,3% |
| Tháng 3 | 31 | 34 | ▲ 9,7% |
| Tháng 4 | 36 | 30 | ▼ 16,7% |
| Tháng 5 | 37 | 31 | ▼ 16,2% |
| Tháng 6 | 28 | 34 | ▲ 21,4% |
| Tháng 7 | 26 | 35 | ▲ 34,6% |
| Tháng 8 | 25 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 14 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 217 | 266 | ▲ 22,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 92,1% | ▼ 7,9% |
| Tháng 2 | 82,1% | 89,7% | ▲ 9,3% |
| Tháng 3 | 63,3% | 55,9% | ▼ 11,8% |
| Tháng 4 | 55,6% | 56,7% | ▲ 2,0% |
| Tháng 5 | 67,6% | 54,8% | ▼ 18,8% |
| Tháng 6 | 51,9% | 23,5% | ▼ 54,6% |
| Tháng 7 | 61,5% | 51,4% | ▼ 16,4% |
| Tháng 8 | 48,0% | – | – |
| Tháng 9 | 73,1% | – | – |
| Tháng 10 | 92,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 63,0% | – | – |
| Tháng 12 | 62,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 68,9% | 60,6% | ▼ 12,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 667
- Bị huỷ 1,0% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 14 | 14 | 42,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 27 | 100,0% | 4 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 30 | 63,3% | 1 |
| tháng 4/2025 | 36 | 36 | 55,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 37 | 37 | 67,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 28 | 27 | 51,9% | 1 |
| tháng 7/2025 | 26 | 26 | 61,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 25 | 25 | 48,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 73,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 27 | 63,0% | 1 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 62,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 63 | 63 | 92,1% | 0 |
| tháng 2/2026 | 39 | 39 | 89,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 34 | 34 | 55,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 54,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 34 | 34 | 23,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 35 | 35 | 51,4% | 0 |