WN2314
WN2314 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là New York – Kansas City. Trong 677 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,4%trên 677 chuyến
- Chậm trung bình11,7 phút
- Tháng 7/202642▲ 35,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,3%
- Các chặng mang số hiệu này24
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 2 | 18 | 20 | ▲ 11,1% |
| Tháng 3 | 30 | 27 | ▼ 10,0% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 30 | 42 | ▲ 40,0% |
| Tháng 7 | 31 | 42 | ▲ 35,5% |
| Tháng 8 | 34 | – | – |
| Tháng 9 | 34 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 41 | – | – |
| Tháng 12 | 34 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 198 | 220 | ▲ 11,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,6% | 77,8% | ▼ 8,1% |
| Tháng 2 | 88,9% | 63,2% | ▼ 28,9% |
| Tháng 3 | 79,3% | 84,6% | ▲ 6,7% |
| Tháng 4 | 70,0% | 100,0% | ▲ 42,9% |
| Tháng 5 | 64,5% | 100,0% | ▲ 55,0% |
| Tháng 6 | 86,7% | 28,6% | ▼ 67,0% |
| Tháng 7 | 100,0% | 56,1% | ▼ 43,9% |
| Tháng 8 | 72,7% | – | – |
| Tháng 9 | 88,2% | – | – |
| Tháng 10 | 87,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 90,0% | – | – |
| Tháng 12 | 52,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 82,0% | 72,9% | ▼ 11,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 4 | ▲ 33,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,7% 668
- Bị huỷ 1,3% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 28 | 26 | 84,6% | 2 |
| tháng 2/2025 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 30 | 29 | 79,3% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 34 | 33 | 72,7% | 1 |
| tháng 9/2025 | 34 | 34 | 88,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 41 | 40 | 90,0% | 1 |
| tháng 12/2025 | 34 | 34 | 52,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 28 | 27 | 77,8% | 1 |
| tháng 2/2026 | 20 | 19 | 63,2% | 1 |
| tháng 3/2026 | 27 | 26 | 84,6% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 42 | 42 | 28,6% | 0 |
| tháng 7/2026 | 42 | 41 | 56,1% | 1 |