WN2274
WN2274 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 31 đường bay, nhiều nhất là Fort Lauderdale – Tampa. Trong 742 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,1%trên 742 chuyến
- Chậm trung bình10,0 phút
- Tháng 7/202660▲ 93,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,3%
- Các chặng mang số hiệu này31
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 46 | ▲ 64,3% |
| Tháng 2 | 26 | 34 | ▲ 30,8% |
| Tháng 3 | 35 | 59 | ▲ 68,6% |
| Tháng 4 | 36 | 35 | ▼ 2,8% |
| Tháng 5 | 36 | 30 | ▼ 16,7% |
| Tháng 6 | 31 | 51 | ▲ 64,5% |
| Tháng 7 | 31 | 60 | ▲ 93,5% |
| Tháng 8 | 27 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 26 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 18 | – | – |
| Tháng 12 | 25 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 223 | 315 | ▲ 41,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,1% | 91,1% | ▲ 10,9% |
| Tháng 2 | 84,6% | 79,4% | ▼ 6,2% |
| Tháng 3 | 80,0% | 72,9% | ▼ 8,9% |
| Tháng 4 | 94,4% | 48,6% | ▼ 48,6% |
| Tháng 5 | 94,4% | 80,0% | ▼ 15,3% |
| Tháng 6 | 80,7% | 51,0% | ▼ 36,8% |
| Tháng 7 | 74,2% | 60,0% | ▼ 19,1% |
| Tháng 8 | 59,3% | – | – |
| Tháng 9 | 73,1% | – | – |
| Tháng 10 | 96,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 94,1% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 84,4% | 69,0% | ▼ 18,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 1 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,7% 740
- Bị huỷ 0,3% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| FLL TPA Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Tampa | 317 | 7,2 phút | 86,7% | 113 |
| HNL OGG Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay Kahului | 162 | 14,0 phút | 63,2% | 57 |
| SNA SMF Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế Sacramento | 650 | -1,1 phút | 96,0% | 50 |
| DAL ONT Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Ontario | 1.927 | 19,1 phút | 68,0% | 50 |
| STL BNA Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Nashville | 437 | 4,7 phút | 89,1% | 47 |
| ONT HOU Sân bay quốc tế Ontario – Sân bay William P. Hobby | 2.160 | 18,9 phút | 64,4% | 45 |
| DAL PHX Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.412 | -1,7 phút | 97,7% | 45 |
| SNA LAS Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế Harry Reid | 365 | 19,9 phút | 50,0% | 42 |
| LAS MDW Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 2.442 | 41,2 phút | 33,3% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 35 | 35 | 80,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 36 | 36 | 94,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 36 | 36 | 94,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 27 | 27 | 59,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 73,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 18 | 17 | 94,1% | 1 |
| tháng 12/2025 | 25 | 25 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 46 | 45 | 91,1% | 1 |
| tháng 2/2026 | 34 | 34 | 79,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 59 | 59 | 72,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 35 | 35 | 48,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 51 | 51 | 51,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 60 | 60 | 60,0% | 0 |