WN2269

WN2269 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là St Louis – Des Moines. Trong 748 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15832▼ 44,8%
Tháng 25628▼ 50,0%
Tháng 34631▼ 32,6%
Tháng 433330,0%
Tháng 53036▲ 20,0%
Tháng 62422▼ 8,3%
Tháng 72021▲ 5,0%
Tháng 827––
Tháng 926––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1141––
Tháng 1235––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)267203▼ 24,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 179,3%93,8%▲ 18,2%
Tháng 280,4%82,1%▲ 2,2%
Tháng 395,4%83,9%▼ 12,0%
Tháng 481,8%87,9%▲ 7,4%
Tháng 596,7%75,0%▼ 22,4%
Tháng 687,5%50,0%▼ 42,9%
Tháng 795,0%57,1%▼ 39,9%
Tháng 877,8%––
Tháng 969,2%––
Tháng 1048,4%–đang tích luỹ
Tháng 1178,1%––
Tháng 1274,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,0%75,7%▼ 14,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 330▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)30▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 745
  • Bị huỷ 0,4% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. STL–DSM104 89,3%
  2. DSM–PHX73 91,7%
  3. PHX–LGB63 76,2%
  4. MDW–ATL57 91,2%
  5. CMH–BNA57 84,2%
  6. MDW–BUF44 88,6%
  7. AUS–LAS44 95,5%
  8. DSM–LAS43 79,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 50 50 98,0% 0
tháng 12/2024 48 48 93,8% 0
tháng 1/2025 58 58 79,3% 0
tháng 2/2025 56 56 80,4% 0
tháng 3/2025 46 43 95,4% 3
tháng 4/2025 33 33 81,8% 0
tháng 5/2025 30 30 96,7% 0
tháng 6/2025 24 24 87,5% 0
tháng 7/2025 20 20 95,0% 0
tháng 8/2025 27 27 77,8% 0
tháng 9/2025 26 26 69,2% 0
tháng 10/2025 31 31 48,4% 0
tháng 11/2025 41 41 78,1% 0
tháng 12/2025 35 35 74,3% 0
tháng 1/2026 32 32 93,8% 0
tháng 2/2026 28 28 82,1% 0
tháng 3/2026 31 31 83,9% 0
tháng 4/2026 33 33 87,9% 0
tháng 5/2026 36 36 75,0% 0
tháng 6/2026 22 22 50,0% 0
tháng 7/2026 21 21 57,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…