WN2237

WN2237 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 26 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Columbus. Trong 608 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12730▲ 11,1%
Tháng 22635▲ 34,6%
Tháng 33132▲ 3,2%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 6183▼ 83,3%
Tháng 7181▼ 94,4%
Tháng 843––
Tháng 946––
Tháng 1046–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1226––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)181162▼ 10,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,6%92,9%▲ 9,7%
Tháng 273,1%71,4%▼ 2,3%
Tháng 364,5%62,5%▼ 3,1%
Tháng 483,3%90,0%▲ 8,0%
Tháng 587,1%100,0%▲ 14,8%
Tháng 677,8%100,0%▲ 28,6%
Tháng 794,4%0,0%▼ 100,0%
Tháng 848,8%––
Tháng 952,2%––
Tháng 1080,4%–đang tích luỹ
Tháng 1192,9%––
Tháng 1284,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,7%73,8%▼ 8,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 604
  • Bị huỷ 0,7% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 4/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–CMH103 76,5%
  2. GRR–MDW58 98,3%
  3. GEG–DEN58 89,7%
  4. MKE–DAL42 61,9%
  5. DAL–MDW37 86,1%
  6. BHM–BWI36 94,4%
  7. SAN–SMF33 57,6%
  8. LAS–HOU33 54,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ATL CMH Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus 720 10,9 phút 76,5% 103
GRR MDW Sân bay quốc tế Gerald R. Ford – Sân bay quốc tế Chicago Midway 220 -2,1 phút 98,3% 58
GEG DEN Sân bay quốc tế Spokane – Sân bay quốc tế Denver 1.343 2,3 phút 89,7% 58
MKE DAL Sân bay quốc tế General Mitchell – Sân bay Dallas Love 1.369 18,4 phút 61,9% 42
DAL MDW Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Chicago Midway 1.277 5,6 phút 86,1% 37
BHM BWI Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 1.096 0,4 phút 94,4% 36
SAN SMF Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Sacramento 773 17,6 phút 57,6% 33
LAS HOU Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay William P. Hobby 1.985 25,6 phút 54,6% 33
DAL MCO Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Orlando 1.564 41,7 phút 41,9% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 25 25 88,0% 0
tháng 11/2024 24 24 75,0% 0
tháng 12/2024 26 26 73,1% 0
tháng 1/2025 27 26 84,6% 1
tháng 2/2025 26 26 73,1% 0
tháng 3/2025 31 31 64,5% 0
tháng 4/2025 30 30 83,3% 0
tháng 5/2025 31 31 87,1% 0
tháng 6/2025 18 18 77,8% 0
tháng 7/2025 18 18 94,4% 0
tháng 8/2025 43 43 48,8% 0
tháng 9/2025 46 46 52,2% 0
tháng 10/2025 46 46 80,4% 0
tháng 11/2025 29 28 92,9% 1
tháng 12/2025 26 26 84,6% 0
tháng 1/2026 30 28 92,9% 2
tháng 2/2026 35 35 71,4% 0
tháng 3/2026 32 32 62,5% 0
tháng 4/2026 30 30 90,0% 0
tháng 5/2026 31 31 100,0% 0
tháng 6/2026 3 3 100,0% 0
tháng 7/2026 1 1 0,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…