WN2114
WN2114 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 31 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Albany. Trong 682 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,4%trên 682 chuyến
- Chậm trung bình15,4 phút
- Tháng 7/202635▲ 12,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,0%
- Các chặng mang số hiệu này31
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 15 | 28 | ▲ 86,7% |
| Tháng 2 | 4 | 28 | ▲ 600,0% |
| Tháng 3 | 27 | 35 | ▲ 29,6% |
| Tháng 4 | 38 | 31 | ▼ 18,4% |
| Tháng 5 | 41 | 31 | ▼ 24,4% |
| Tháng 6 | 31 | 34 | ▲ 9,7% |
| Tháng 7 | 31 | 35 | ▲ 12,9% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 38 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 187 | 222 | ▲ 18,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 60,0% | 78,6% | ▲ 30,9% |
| Tháng 2 | 75,0% | 75,0% | 0,0% |
| Tháng 3 | 81,5% | 57,1% | ▼ 29,9% |
| Tháng 4 | 86,8% | 41,9% | ▼ 51,7% |
| Tháng 5 | 95,1% | 48,4% | ▼ 49,1% |
| Tháng 6 | 64,5% | 76,5% | ▲ 18,5% |
| Tháng 7 | 58,1% | 94,3% | ▲ 62,4% |
| Tháng 8 | 80,7% | – | – |
| Tháng 9 | 86,7% | – | – |
| Tháng 10 | 68,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 57,1% | – | – |
| Tháng 12 | 69,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 74,4% | 67,4% | ▼ 9,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 0 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 100,0% 682
- Bị huỷ 0,0% 0
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 35 | 35 | 77,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 56 | 56 | 71,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 15 | 15 | 60,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 38 | 38 | 86,8% | 0 |
| tháng 5/2025 | 41 | 41 | 95,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 58,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 38 | 38 | 68,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 28 | 57,1% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 69,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 35 | 35 | 57,1% | 0 |
| tháng 4/2026 | 31 | 31 | 41,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 48,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 34 | 34 | 76,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 35 | 35 | 94,3% | 0 |