WN207

WN207 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 41 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Raleigh. Trong 783 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13431▼ 8,8%
Tháng 23328▼ 15,2%
Tháng 33231▼ 3,1%
Tháng 45730▼ 47,4%
Tháng 55831▼ 46,6%
Tháng 637370,0%
Tháng 73040▲ 33,3%
Tháng 842––
Tháng 943––
Tháng 1048–đang tích luỹ
Tháng 1131––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)281228▼ 18,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 161,8%48,3%▼ 21,8%
Tháng 260,6%82,1%▲ 35,5%
Tháng 390,6%58,1%▼ 35,9%
Tháng 480,4%86,7%▲ 7,9%
Tháng 574,1%100,0%▲ 34,9%
Tháng 666,7%48,7%▼ 27,0%
Tháng 755,2%37,5%▼ 32,0%
Tháng 881,0%––
Tháng 986,1%––
Tháng 1087,5%–đang tích luỹ
Tháng 1187,1%––
Tháng 1267,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)69,9%65,9%▼ 5,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)32▼ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 777
  • Bị huỷ 0,8% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MDW–RDU59 57,9%
  2. PHX–RNO58 79,3%
  3. ATL–BWI58 94,8%
  4. DEN–MDW50 59,2%
  5. FLL–BNA47 60,0%
  6. ISP–BWI46 87,0%
  7. ATL–HOU43 39,5%
  8. HOU–MEM42 71,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 94,1% 0
tháng 11/2024 30 29 62,1% 1
tháng 12/2024 32 32 68,8% 0
tháng 1/2025 34 34 61,8% 0
tháng 2/2025 33 33 60,6% 0
tháng 3/2025 32 32 90,6% 0
tháng 4/2025 57 56 80,4% 1
tháng 5/2025 58 58 74,1% 0
tháng 6/2025 37 36 66,7% 1
tháng 7/2025 30 29 55,2% 1
tháng 8/2025 42 42 81,0% 0
tháng 9/2025 43 43 86,1% 0
tháng 10/2025 48 48 87,5% 0
tháng 11/2025 31 31 87,1% 0
tháng 12/2025 31 31 67,7% 0
tháng 1/2026 31 29 48,3% 2
tháng 2/2026 28 28 82,1% 0
tháng 3/2026 31 31 58,1% 0
tháng 4/2026 30 30 86,7% 0
tháng 5/2026 31 31 100,0% 0
tháng 6/2026 37 37 48,7% 0
tháng 7/2026 40 40 37,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…