WN2063

WN2063 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Nashville. Trong 725 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14835▼ 27,1%
Tháng 23736▼ 2,7%
Tháng 34532▼ 28,9%
Tháng 43150▲ 61,3%
Tháng 52554▲ 116,0%
Tháng 63021▼ 30,0%
Tháng 73118▼ 41,9%
Tháng 838––
Tháng 939––
Tháng 1032–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)247246▼ 0,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 163,8%93,6%▲ 46,6%
Tháng 269,4%94,4%▲ 36,0%
Tháng 383,7%51,6%▼ 38,4%
Tháng 472,4%46,0%▼ 36,5%
Tháng 558,3%32,1%▼ 45,0%
Tháng 666,7%66,7%0,0%
Tháng 751,6%88,9%▲ 72,2%
Tháng 886,8%––
Tháng 992,3%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1167,9%––
Tháng 1272,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)66,6%67,6%▲ 1,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 114▲ 300,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 321▼ 50,0%
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 5110,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)76▼ 14,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,2% 712
  • Bị huỷ 1,8% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–BNA116 66,7%
  2. SFO–STL61 59,0%
  3. OAK–LAS56 52,7%
  4. DAL–STL53 94,1%
  5. PHX–SLC50 92,0%
  6. DEN–ONT49 66,0%
  7. PIT–BWI31 100,0%
  8. CMH–TPA31 67,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHX BNA Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Nashville 2.326 14,4 phút 66,7% 116
SFO STL Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 2.786 24,5 phút 59,0% 61
OAK LAS Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay quốc tế Harry Reid 654 20,3 phút 52,7% 56
DAL STL Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 878 1,4 phút 94,1% 53
PHX SLC Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake 818 1,6 phút 92,0% 50
DEN ONT Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Ontario 1.316 26,3 phút 66,0% 49
PIT BWI Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 338 -0,7 phút 100,0% 31
CMH TPA Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Tampa 1.337 21,8 phút 67,7% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 8 8 87,5% 0
tháng 11/2024 28 28 89,3% 0
tháng 12/2024 30 30 66,7% 0
tháng 1/2025 48 47 63,8% 1
tháng 2/2025 37 36 69,4% 1
tháng 3/2025 45 43 83,7% 2
tháng 4/2025 31 29 72,4% 2
tháng 5/2025 25 24 58,3% 1
tháng 6/2025 30 30 66,7% 0
tháng 7/2025 31 31 51,6% 0
tháng 8/2025 38 38 86,8% 0
tháng 9/2025 39 39 92,3% 0
tháng 10/2025 32 32 100,0% 0
tháng 11/2025 28 28 67,9% 0
tháng 12/2025 29 29 72,4% 0
tháng 1/2026 35 31 93,6% 4
tháng 2/2026 36 36 94,4% 0
tháng 3/2026 32 31 51,6% 1
tháng 4/2026 50 50 46,0% 0
tháng 5/2026 54 53 32,1% 1
tháng 6/2026 21 21 66,7% 0
tháng 7/2026 18 18 88,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…