WN2061

WN2061 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 31 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – Sacramento. Trong 648 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13010▼ 66,7%
Tháng 22814▼ 50,0%
Tháng 32528▲ 12,0%
Tháng 42850▲ 78,6%
Tháng 53157▲ 83,9%
Tháng 63824▼ 36,8%
Tháng 73919▼ 51,3%
Tháng 828––
Tháng 926––
Tháng 1046–đang tích luỹ
Tháng 1137––
Tháng 1243––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)219202▼ 7,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,2%90,0%▲ 4,4%
Tháng 278,6%38,5%▼ 51,1%
Tháng 358,3%67,9%▲ 16,3%
Tháng 489,3%94,0%▲ 5,3%
Tháng 580,7%93,0%▲ 15,3%
Tháng 652,6%62,5%▲ 18,8%
Tháng 748,7%73,7%▲ 51,4%
Tháng 882,1%––
Tháng 996,2%––
Tháng 1091,3%–đang tích luỹ
Tháng 1186,5%––
Tháng 1269,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)70,6%74,2%▲ 5,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 201–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)41▼ 75,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 643
  • Bị huỷ 0,8% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAX–SMF99 78,6%
  2. MSY–BWI61 55,9%
  3. SMF–SEA58 74,1%
  4. BOI–DEN58 98,3%
  5. SAT–PHX49 95,9%
  6. LAS–SAT34 97,1%
  7. HOU–MAF33 69,7%
  8. CMH–MCO30 93,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LAX SMF Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Sacramento 600 9,7 phút 78,6% 99
MSY BWI Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 1.607 32,1 phút 55,9% 61
SMF SEA Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 975 13,3 phút 74,1% 58
BOI DEN Sân bay Boise Air Terminal/Gowen – Sân bay quốc tế Denver 1.042 -2,7 phút 98,3% 58
SAT PHX Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.354 3,4 phút 95,9% 49
LAS SAT Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế San Antonio 1.718 -0,5 phút 97,1% 34
HOU MAF Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Midland 709 16,4 phút 69,7% 33
CMH MCO Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Orlando 1.295 5,8 phút 93,3% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 5 5 100,0% 0
tháng 11/2024 15 15 86,7% 0
tháng 12/2024 27 27 77,8% 0
tháng 1/2025 30 29 86,2% 1
tháng 2/2025 28 28 78,6% 0
tháng 3/2025 25 24 58,3% 1
tháng 4/2025 28 28 89,3% 0
tháng 5/2025 31 31 80,7% 0
tháng 6/2025 38 38 52,6% 0
tháng 7/2025 39 37 48,7% 2
tháng 8/2025 28 28 82,1% 0
tháng 9/2025 26 26 96,2% 0
tháng 10/2025 46 46 91,3% 0
tháng 11/2025 37 37 86,5% 0
tháng 12/2025 43 43 69,8% 0
tháng 1/2026 10 10 90,0% 0
tháng 2/2026 14 13 38,5% 1
tháng 3/2026 28 28 67,9% 0
tháng 4/2026 50 50 94,0% 0
tháng 5/2026 57 57 93,0% 0
tháng 6/2026 24 24 62,5% 0
tháng 7/2026 19 19 73,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…