WN2038

WN2038 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là San Diego – San Jose. Trong 723 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12230▲ 36,4%
Tháng 22628▲ 7,7%
Tháng 33116▼ 48,4%
Tháng 43027▼ 10,0%
Tháng 53031▲ 3,3%
Tháng 64230▼ 28,6%
Tháng 74231▼ 26,2%
Tháng 833––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)223193▼ 13,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 163,6%100,0%▲ 57,1%
Tháng 273,1%100,0%▲ 36,8%
Tháng 387,1%68,8%▼ 21,1%
Tháng 486,2%51,9%▼ 39,9%
Tháng 586,7%38,7%▼ 55,3%
Tháng 664,3%80,0%▲ 24,4%
Tháng 766,7%80,7%▲ 21,0%
Tháng 887,9%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1090,0%–đang tích luỹ
Tháng 1196,0%––
Tháng 12100,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,4%74,3%▼ 1,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 719
  • Bị huỷ 0,6% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SAN–SJC72 72,9%
  2. ITO–HNL58 100,0%
  3. MIA–MCO58 98,3%
  4. ECP–BNA58 98,3%
  5. DEN–RDU58 43,1%
  6. SAT–PHX57 85,7%
  7. AUS–TUL44 61,4%
  8. TUL–DEN42 66,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SAN SJC Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế San Jose 671 13,7 phút 72,9% 72
ITO HNL Sân bay quốc tế Hilo – Sân bay quốc tế Honolulu 349 -5,4 phút 100,0% 58
MIA MCO Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Orlando 310 -1,5 phút 98,3% 58
ECP BNA Sân bay quốc tế Northwest Florida Beaches – Sân bay quốc tế Nashville 647 -3,6 phút 98,3% 58
DEN RDU Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham 2.307 21,2 phút 43,1% 58
SAT PHX Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.354 4,8 phút 85,7% 57
AUS TUL Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Tulsa 687 19,3 phút 61,4% 44
TUL DEN Sân bay quốc tế Tulsa – Sân bay quốc tế Denver 870 14,7 phút 66,7% 42
BWI DAL Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay Dallas Love 1.942 9,0 phút 84,9% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 13 13 84,6% 0
tháng 11/2024 76 74 82,4% 2
tháng 12/2024 70 70 88,6% 0
tháng 1/2025 22 22 63,6% 0
tháng 2/2025 26 26 73,1% 0
tháng 3/2025 31 31 87,1% 0
tháng 4/2025 30 29 86,2% 1
tháng 5/2025 30 30 86,7% 0
tháng 6/2025 42 42 64,3% 0
tháng 7/2025 42 42 66,7% 0
tháng 8/2025 33 33 87,9% 0
tháng 9/2025 30 30 100,0% 0
tháng 10/2025 30 30 90,0% 0
tháng 11/2025 26 25 96,0% 1
tháng 12/2025 29 29 100,0% 0
tháng 1/2026 30 30 100,0% 0
tháng 2/2026 28 28 100,0% 0
tháng 3/2026 16 16 68,8% 0
tháng 4/2026 27 27 51,9% 0
tháng 5/2026 31 31 38,7% 0
tháng 6/2026 30 30 80,0% 0
tháng 7/2026 31 31 80,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…