WN2035
WN2035 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 38 đường bay, nhiều nhất là Honolulu – Oakland. Trong 867 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ70,5%trên 867 chuyến
- Chậm trung bình13,4 phút
- Tháng 7/202631▼ 11,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này38
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 46 | ▲ 48,4% |
| Tháng 2 | 28 | 37 | ▲ 32,1% |
| Tháng 3 | 31 | 59 | ▲ 90,3% |
| Tháng 4 | 33 | 59 | ▲ 78,8% |
| Tháng 5 | 36 | 61 | ▲ 69,4% |
| Tháng 6 | 34 | 32 | ▼ 5,9% |
| Tháng 7 | 35 | 31 | ▼ 11,4% |
| Tháng 8 | 47 | – | – |
| Tháng 9 | 47 | – | – |
| Tháng 10 | 60 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 49 | – | – |
| Tháng 12 | 45 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 228 | 325 | ▲ 42,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,6% | 81,8% | ▼ 12,5% |
| Tháng 2 | 96,4% | 50,0% | ▼ 48,1% |
| Tháng 3 | 64,5% | 67,8% | ▲ 5,1% |
| Tháng 4 | 72,7% | 40,7% | ▼ 44,1% |
| Tháng 5 | 61,1% | 27,9% | ▼ 54,4% |
| Tháng 6 | 94,1% | 18,8% | ▼ 80,1% |
| Tháng 7 | 97,1% | 35,5% | ▼ 63,5% |
| Tháng 8 | 76,6% | – | – |
| Tháng 9 | 83,0% | – | – |
| Tháng 10 | 81,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 87,8% | – | – |
| Tháng 12 | 90,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 82,8% | 46,1% | ▼ 44,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 5 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 3 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 7 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 857
- Bị huỷ 1,2% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 33 | 33 | 72,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 36 | 36 | 61,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 34 | 34 | 94,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 35 | 35 | 97,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 47 | 47 | 76,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 47 | 47 | 83,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 60 | 60 | 81,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 49 | 49 | 87,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 45 | 42 | 90,5% | 3 |
| tháng 1/2026 | 46 | 44 | 81,8% | 2 |
| tháng 2/2026 | 37 | 32 | 50,0% | 5 |
| tháng 3/2026 | 59 | 59 | 67,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 59 | 59 | 40,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 61 | 61 | 27,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 32 | 32 | 18,8% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 35,5% | 0 |