WN2003

WN2003 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Honolulu – Hilo. Trong 700 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13129▼ 6,5%
Tháng 22825▼ 10,7%
Tháng 34324▼ 44,2%
Tháng 44029▼ 27,5%
Tháng 54231▼ 26,2%
Tháng 630300,0%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 845––
Tháng 948––
Tháng 1022–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)244199▼ 18,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%75,9%▼ 24,1%
Tháng 296,4%92,0%▼ 4,6%
Tháng 388,1%91,7%▲ 4,1%
Tháng 487,5%100,0%▲ 14,3%
Tháng 578,6%96,8%▲ 23,2%
Tháng 686,7%50,0%▼ 42,3%
Tháng 783,3%41,9%▼ 49,7%
Tháng 884,4%––
Tháng 977,1%––
Tháng 1054,6%–đang tích luỹ
Tháng 1166,7%––
Tháng 1258,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,7%78,3%▼ 11,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 697
  • Bị huỷ 0,4% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HNL–ITO123 94,3%
  2. CMH–DEN64 62,5%
  3. DAL–ATL60 86,7%
  4. MDW–BNA57 100,0%
  5. IND–MCO53 86,8%
  6. PHX–ELP50 86,0%
  7. HOU–LAS50 36,0%
  8. LAS–TUS42 76,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
HNL ITO Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay quốc tế Hilo 349 -0,6 phút 94,3% 123
CMH DEN Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Denver 1.853 22,0 phút 62,5% 64
DAL ATL Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 1.158 4,9 phút 86,7% 60
MDW BNA Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Nashville 636 -2,8 phút 100,0% 57
IND MCO Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Orlando 1.336 4,6 phút 86,8% 53
PHX ELP Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế El Paso 557 3,6 phút 86,0% 50
HOU LAS Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.985 31,6 phút 36,0% 50
LAS TUS Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Tucson 587 9,4 phút 76,2% 42
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 30 30 90,0% 0
tháng 12/2024 31 31 90,3% 0
tháng 1/2025 31 30 100,0% 1
tháng 2/2025 28 28 96,4% 0
tháng 3/2025 43 42 88,1% 1
tháng 4/2025 40 40 87,5% 0
tháng 5/2025 42 42 78,6% 0
tháng 6/2025 30 30 86,7% 0
tháng 7/2025 30 30 83,3% 0
tháng 8/2025 45 45 84,4% 0
tháng 9/2025 48 48 77,1% 0
tháng 10/2025 22 22 54,6% 0
tháng 11/2025 30 30 66,7% 0
tháng 12/2025 31 31 58,1% 0
tháng 1/2026 29 29 75,9% 0
tháng 2/2026 25 25 92,0% 0
tháng 3/2026 24 24 91,7% 0
tháng 4/2026 29 28 100,0% 1
tháng 5/2026 31 31 96,8% 0
tháng 6/2026 30 30 50,0% 0
tháng 7/2026 31 31 41,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…