WN1984

WN1984 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 33 đường bay, nhiều nhất là Nashville – Washington. Trong 620 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11131▲ 181,8%
Tháng 21631▲ 93,8%
Tháng 32924▼ 17,2%
Tháng 43918▼ 53,8%
Tháng 54418▼ 59,1%
Tháng 64924▼ 51,0%
Tháng 75427▼ 50,0%
Tháng 829––
Tháng 926––
Tháng 1023–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)242173▼ 28,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 181,8%82,8%▲ 1,1%
Tháng 2100,0%83,9%▼ 16,1%
Tháng 382,1%95,7%▲ 16,4%
Tháng 484,6%44,4%▼ 47,5%
Tháng 575,0%55,6%▼ 25,9%
Tháng 681,6%70,8%▼ 13,2%
Tháng 794,4%48,2%▼ 49,0%
Tháng 851,7%––
Tháng 965,4%––
Tháng 1034,8%–đang tích luỹ
Tháng 1170,0%––
Tháng 1265,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,7%68,8%▼ 19,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 3110,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)13▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 614
  • Bị huỷ 1,0% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BNA–DCA58 83,9%
  2. MDW–STL57 79,0%
  3. VPS–DAL52 86,5%
  4. BWI–VPS52 86,5%
  5. BZN–DEN50 60,0%
  6. HOU–HRL49 61,2%
  7. CLT–MDW46 73,9%
  8. MSY–AUS36 63,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 94,1% 0
tháng 11/2024 25 25 84,0% 0
tháng 12/2024 24 24 50,0% 0
tháng 1/2025 11 11 81,8% 0
tháng 2/2025 16 16 100,0% 0
tháng 3/2025 29 28 82,1% 1
tháng 4/2025 39 39 84,6% 0
tháng 5/2025 44 44 75,0% 0
tháng 6/2025 49 49 81,6% 0
tháng 7/2025 54 54 94,4% 0
tháng 8/2025 29 29 51,7% 0
tháng 9/2025 26 26 65,4% 0
tháng 10/2025 23 23 34,8% 0
tháng 11/2025 30 30 70,0% 0
tháng 12/2025 31 29 65,5% 2
tháng 1/2026 31 29 82,8% 2
tháng 2/2026 31 31 83,9% 0
tháng 3/2026 24 23 95,7% 1
tháng 4/2026 18 18 44,4% 0
tháng 5/2026 18 18 55,6% 0
tháng 6/2026 24 24 70,8% 0
tháng 7/2026 27 27 48,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…