WN1973

WN1973 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 36 đường bay, nhiều nhất là Baltimore – Dallas. Trong 778 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11749▲ 188,2%
Tháng 21137▲ 236,4%
Tháng 33133▲ 6,5%
Tháng 43938▼ 2,6%
Tháng 54039▼ 2,5%
Tháng 65232▼ 38,5%
Tháng 75831▼ 46,6%
Tháng 842––
Tháng 943––
Tháng 1023–đang tích luỹ
Tháng 1141––
Tháng 1235––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)248259▲ 4,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,5%85,4%▲ 11,7%
Tháng 2100,0%64,9%▼ 35,1%
Tháng 358,1%69,7%▲ 20,0%
Tháng 489,2%57,9%▼ 35,1%
Tháng 555,0%53,9%▼ 2,1%
Tháng 650,0%40,6%▼ 18,7%
Tháng 761,4%51,6%▼ 15,9%
Tháng 892,9%––
Tháng 988,4%––
Tháng 1087,0%–đang tích luỹ
Tháng 1170,7%––
Tháng 1280,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)70,0%60,6%▼ 13,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)31▼ 66,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 774
  • Bị huỷ 0,5% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BWI–DAL58 68,4%
  2. MCO–DAL57 42,1%
  3. BWI–BDL50 50,0%
  4. OKC–AUS45 75,6%
  5. BWI–TPA42 81,0%
  6. AMA–DAL42 69,1%
  7. MCI–BWI40 97,5%
  8. DAL–IND34 54,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 26 26 88,5% 0
tháng 11/2024 35 35 80,0% 0
tháng 12/2024 26 26 84,6% 0
tháng 1/2025 17 17 76,5% 0
tháng 2/2025 11 11 100,0% 0
tháng 3/2025 31 31 58,1% 0
tháng 4/2025 39 37 89,2% 2
tháng 5/2025 40 40 55,0% 0
tháng 6/2025 52 52 50,0% 0
tháng 7/2025 58 57 61,4% 1
tháng 8/2025 42 42 92,9% 0
tháng 9/2025 43 43 88,4% 0
tháng 10/2025 23 23 87,0% 0
tháng 11/2025 41 41 70,7% 0
tháng 12/2025 35 35 80,0% 0
tháng 1/2026 49 48 85,4% 1
tháng 2/2026 37 37 64,9% 0
tháng 3/2026 33 33 69,7% 0
tháng 4/2026 38 38 57,9% 0
tháng 5/2026 39 39 53,9% 0
tháng 6/2026 32 32 40,6% 0
tháng 7/2026 31 31 51,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…