WN1968

WN1968 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 29 đường bay, nhiều nhất là New Orleans – Dallas. Trong 765 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13328▼ 15,2%
Tháng 23027▼ 10,0%
Tháng 3630▲ 400,0%
Tháng 46533▼ 49,2%
Tháng 58336▼ 56,6%
Tháng 64226▼ 38,1%
Tháng 73527▼ 22,9%
Tháng 832––
Tháng 930––
Tháng 1044–đang tích luỹ
Tháng 1134––
Tháng 1235––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)294207▼ 29,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 182,8%85,7%▲ 3,6%
Tháng 286,7%77,8%▼ 10,3%
Tháng 366,7%50,0%▼ 25,0%
Tháng 484,1%72,7%▼ 13,6%
Tháng 583,1%57,1%▼ 31,3%
Tháng 685,7%65,4%▼ 23,7%
Tháng 780,0%63,6%▼ 20,5%
Tháng 878,1%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1054,6%–đang tích luỹ
Tháng 1193,9%––
Tháng 1288,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,3%67,5%▼ 17,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 140▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 705–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)660,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,2% 751
  • Bị huỷ 1,8% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSY–DAL121 82,1%
  2. TPA–FLL72 87,5%
  3. SLC–HOU63 93,6%
  4. DAL–MCO58 59,7%
  5. PHL–DEN52 82,7%
  6. HOU–DCA50 64,4%
  7. DEN–ABQ49 93,9%
  8. DEN–ONT42 88,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MSY DAL Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay Dallas Love 700 10,6 phút 82,1% 121
TPA FLL Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood 317 6,0 phút 87,5% 72
SLC HOU Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay William P. Hobby 1.953 1,5 phút 93,6% 63
DAL MCO Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Orlando 1.564 22,7 phút 59,7% 58
PHL DEN Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Denver 2.501 12,7 phút 82,7% 52
HOU DCA Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 1.959 24,6 phút 64,4% 50
DEN ABQ Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Albuquerque 563 2,1 phút 93,9% 49
DEN ONT Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Ontario 1.316 4,2 phút 88,1% 42
PHX BUR Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay Bob Hope 593 10,1 phút 78,1% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 31 31 87,1% 0
tháng 12/2024 38 37 67,6% 1
tháng 1/2025 33 29 82,8% 4
tháng 2/2025 30 30 86,7% 0
tháng 3/2025 6 6 66,7% 0
tháng 4/2025 65 63 84,1% 2
tháng 5/2025 83 83 83,1% 0
tháng 6/2025 42 42 85,7% 0
tháng 7/2025 35 35 80,0% 0
tháng 8/2025 32 32 78,1% 0
tháng 9/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 44 44 54,6% 0
tháng 11/2025 34 33 93,9% 1
tháng 12/2025 35 35 88,6% 0
tháng 1/2026 28 28 85,7% 0
tháng 2/2026 27 27 77,8% 0
tháng 3/2026 30 30 50,0% 0
tháng 4/2026 33 33 72,7% 0
tháng 5/2026 36 35 57,1% 1
tháng 6/2026 26 26 65,4% 0
tháng 7/2026 27 22 63,6% 5

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…